Ngày Tốt Nhập học Tháng 8/2045

Tháng 8/2045 có 11 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Ba 1/8, Thứ Hai 14/8, Thứ Bảy 12/8.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập học của mọi ngày tháng 8/2045

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/819/6Đinh HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học10
Thứ Tư 2/820/6Mậu TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt)4
Thứ Năm 3/821/6Kỷ SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Đẩu (sao tốt)2.5
Thứ Sáu 4/822/6Canh DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Bảy 5/823/6Tân MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ6.5
Chủ Nhật 6/824/6Nhâm ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu)1.5
Thứ Hai 7/825/6Quý TỵThuNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu)5.5
Thứ Ba 8/826/6Giáp NgọKhaiNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Khai · Sao Thất (sao tốt)5.5
Thứ Tư 9/827/6Ất MùiBếNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bế · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Năm 10/828/6Bính ThânKiếnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học4
Thứ Sáu 11/829/6Đinh DậuTrừNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt)4
Thứ Bảy 12/830/6Mậu TuấtMãnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Mãn · Sao Vị (sao tốt)9
Chủ Nhật 13/81/7Kỷ HợiBìnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu)2
Thứ Hai 14/82/7Canh TýĐịnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Định · Sao Tất (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học10
Thứ Ba 15/83/7Tân SửuChấpNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Thứ Tư 16/84/7Nhâm DầnPháNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Phá · Sao Sâm (sao tốt)2.5
Thứ Năm 17/85/7Quý MãoNguyNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Nguy · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ2
Thứ Sáu 18/86/7Giáp ThìnThànhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Thành · Sao Quỷ (sao xấu)7.5
Thứ Bảy 19/87/7Ất TỵThuNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương4
Chủ Nhật 20/88/7Bính NgọKhaiNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Khai · Sao Tinh (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật1.5
Thứ Hai 21/89/7Đinh MùiBếNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bế · Sao Trương (sao tốt)7
Thứ Ba 22/810/7Mậu ThânKiếnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học4
Thứ Tư 23/811/7Kỷ DậuTrừNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt)4
Thứ Năm 24/812/7Canh TuấtMãnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Mãn · Sao Giác (sao tốt)9
Thứ Sáu 25/813/7Tân HợiBìnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Bảy 26/814/7Nhâm TýĐịnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Định · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc nhập học7.5
Chủ Nhật 27/815/7Quý SửuChấpNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt)8
Thứ Hai 28/816/7Giáp DầnPháNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Phá · Sao Tâm (sao xấu)0.5
Thứ Ba 29/817/7Ất MãoNguyNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Nguy · Sao Vĩ (sao tốt)3
Thứ Tư 30/818/7Bính ThìnThànhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Thành · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương8
Thứ Năm 31/819/7Đinh TỵThuNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Đẩu (sao tốt)7.5