Ngày Tốt Nhập học Tháng 7/2020
Tháng 7/2020 có 11 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Năm 2/7, Thứ Ba 7/7, Chủ Nhật 19/7.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
2
TNăm
Bính Ngọ · 12/5 âm
Trực Kiến · Sao Giác · Tư Mệnh
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
10
TỐT NHẤT
7
TBa
Tân Hợi · 17/5 âm
Trực Định · Sao Vĩ · Minh Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
10
RẤT TỐT
19
Chủ Nhật
Quý Hợi · 29/5 âm
Trực Định · Sao Mão · Minh Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
8.5
RẤT TỐT
31
TSáu
Ất Hợi · 11/6 âm
Trực Định · Sao Cang · Minh Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
8.5
RẤT TỐT
5
Chủ Nhật
Kỷ Dậu · 15/5 âm
Trực Bình · Sao Phòng · Minh Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
8
RẤT TỐT
18
TBảy
Nhâm Tuất · 28/5 âm
Trực Bình · Sao Vị · Thanh Long
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
8
RẤT TỐT
30
TNăm
Giáp Tuất · 10/6 âm
Trực Bình · Sao Giác · Thanh Long
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
8
RẤT TỐT
11
TBảy
Ất Mão · 21/5 âm
Trực Thành · Sao Nữ · Thiên Đức
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
7.5
TỐT
Điểm nhập học của mọi ngày tháng 7/2020
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Tư 1/7 | 11/5 | Ất Tỵ | Bế | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Chẩn (sao tốt) | 3 |
| Thứ Năm 2/7 | 12/5 | Bính Ngọ | Kiến | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc nhập học | 10 |
| Thứ Sáu 3/7 | 13/5 | Đinh Mùi | Trừ | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 0.5 |
| Thứ Bảy 4/7 | 14/5 | Mậu Thân | Mãn | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 6 |
| Chủ Nhật 5/7 | 15/5 | Kỷ Dậu | Bình | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt) | 8 |
| Thứ Hai 6/7 | 16/5 | Canh Tuất | Bình | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tâm (sao xấu) | 6 |
| Thứ Ba 7/7 | 17/5 | Tân Hợi | Định | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học | 10 |
| Thứ Tư 8/7 | 18/5 | Nhâm Tý | Chấp | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 2.5 |
| Thứ Năm 9/7 | 19/5 | Quý Sửu | Phá | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Đẩu (sao tốt) | 2.5 |
| Thứ Sáu 10/7 | 20/5 | Giáp Dần | Nguy | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Ngưu (sao xấu) | 5 |
| Thứ Bảy 11/7 | 21/5 | Ất Mão | Thành | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Nữ (sao xấu) | 7.5 |
| Chủ Nhật 12/7 | 22/5 | Bính Thìn | Thu | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 0 |
| Thứ Hai 13/7 | 23/5 | Đinh Tỵ | Khai | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 6.5 |
| Thứ Ba 14/7 | 24/5 | Mậu Ngọ | Bế | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Thất (sao tốt) | 3 |
| Thứ Tư 15/7 | 25/5 | Kỷ Mùi | Kiến | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc nhập học | 6 |
| Thứ Năm 16/7 | 26/5 | Canh Thân | Trừ | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu) | 6 |
| Thứ Sáu 17/7 | 27/5 | Tân Dậu | Mãn | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 3.5 |
| Thứ Bảy 18/7 | 28/5 | Nhâm Tuất | Bình | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Vị (sao tốt) | 8 |
| Chủ Nhật 19/7 | 29/5 | Quý Hợi | Định | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Mão (sao xấu) · Trực Định hợp việc nhập học | 8.5 |
| Thứ Hai 20/7 | 30/5 | Giáp Tý | Chấp | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt) | 4 |
| Thứ Ba 21/7 | 1/6 | Ất Sửu | Phá | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Chủy (sao xấu) | 0.5 |
| Thứ Tư 22/7 | 2/6 | Bính Dần | Nguy | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Sâm (sao tốt) | 7 |
| Thứ Năm 23/7 | 3/6 | Đinh Mão | Thành | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật | 6 |
| Thứ Sáu 24/7 | 4/6 | Mậu Thìn | Thu | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu) | 1.5 |
| Thứ Bảy 25/7 | 5/6 | Kỷ Tỵ | Khai | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 6.5 |
| Chủ Nhật 26/7 | 6/6 | Canh Ngọ | Bế | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Tinh (sao xấu) | 1 |
| Thứ Hai 27/7 | 7/6 | Tân Mùi | Kiến | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc nhập học | 4.5 |
| Thứ Ba 28/7 | 8/6 | Nhâm Thân | Trừ | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu) | 6 |
| Thứ Tư 29/7 | 9/6 | Quý Dậu | Mãn | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Chẩn (sao tốt) | 5 |
| Thứ Năm 30/7 | 10/6 | Giáp Tuất | Bình | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Giác (sao tốt) | 8 |
| Thứ Sáu 31/7 | 11/6 | Ất Hợi | Định | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Cang (sao xấu) · Trực Định hợp việc nhập học | 8.5 |
