Ngày Tốt Kết hôn Tháng 7/2020

Tháng 7/2020 có 14 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Ba 7/7, Chủ Nhật 5/7, Thứ Bảy 18/7.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 7/2020

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/711/5Ất TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn1
Thứ Năm 2/712/5Bính NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Giác (sao tốt)8.5
Thứ Sáu 3/713/5Đinh MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Bảy 4/714/5Mậu ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Mãn hợp việc kết hôn7.5
Chủ Nhật 5/715/5Kỷ DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn9.5
Thứ Hai 6/716/5Canh TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn7.5
Thứ Ba 7/717/5Tân HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn10
Thứ Tư 8/718/5Nhâm TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn1.5
Thứ Năm 9/719/5Quý SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0.5
Thứ Sáu 10/720/5Giáp DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn3
Thứ Bảy 11/721/5Ất MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn9
Chủ Nhật 12/722/5Bính ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Hai 13/723/5Đinh TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc kết hôn8
Thứ Ba 14/724/5Mậu NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Thất (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn1
Thứ Tư 15/725/5Kỷ MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Bích (sao tốt)4.5
Thứ Năm 16/726/5Canh ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn4
Thứ Sáu 17/727/5Tân DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4
Thứ Bảy 18/728/5Nhâm TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn9.5
Chủ Nhật 19/729/5Quý HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Mão (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn8.5
Thứ Hai 20/730/5Giáp TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt)4
Thứ Ba 21/71/6Ất SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Tư 22/72/6Bính DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn5
Thứ Năm 23/73/6Đinh MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn6.5
Thứ Sáu 24/74/6Mậu ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 25/75/6Kỷ TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc kết hôn8
Chủ Nhật 26/76/6Canh NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 27/77/6Tân MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn2
Thứ Ba 28/78/6Nhâm ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn4
Thứ Tư 29/79/6Quý DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn6.5
Thứ Năm 30/710/6Giáp TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn9.5
Thứ Sáu 31/711/6Ất HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Cang (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn8.5