Ngày Tốt Nhập học Tháng 5/2048

Tháng 5/2048 có 10 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Năm 7/5, Chủ Nhật 31/5, Thứ Tư 13/5.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập học của mọi ngày tháng 5/2048

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Sáu 1/519/3Tân MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu)2
Thứ Bảy 2/520/3Nhâm ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Đê (sao xấu) · Trực Định hợp việc nhập học8.5
Chủ Nhật 3/521/3Quý DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Phòng (sao tốt)8
Thứ Hai 4/522/3Giáp TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Ba 5/523/3Ất HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ5.5
Thứ Tư 6/524/3Bính TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Cơ (sao tốt)3
Thứ Năm 7/525/3Đinh SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Đẩu (sao tốt)9.5
Thứ Sáu 8/526/3Mậu DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu)1.5
Thứ Bảy 9/527/3Kỷ MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương2
Chủ Nhật 10/528/3Canh ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Hư (sao xấu)5
Thứ Hai 11/529/3Tân TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học4
Thứ Ba 12/530/3Nhâm NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Thất (sao tốt)8
Thứ Tư 13/51/4Quý MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt)9
Thứ Năm 14/52/4Giáp ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu)2
Thứ Sáu 15/53/4Ất DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc nhập học5
Thứ Bảy 16/54/4Bính TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt)8
Chủ Nhật 17/55/4Đinh HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ3.5
Thứ Hai 18/56/4Mậu TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt)3
Thứ Ba 19/57/4Kỷ SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật4
Thứ Tư 20/58/4Canh DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt)3.5
Thứ Năm 21/59/4Tân MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt)5.5
Thứ Sáu 22/510/4Nhâm ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Quỷ (sao xấu)5
Thứ Bảy 23/511/4Quý TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học4
Chủ Nhật 24/512/4Giáp NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tinh (sao xấu)6
Thứ Hai 25/513/4Ất MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương7.5
Thứ Ba 26/514/4Bính ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1
Thứ Tư 27/515/4Đinh DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học6.5
Thứ Năm 28/516/4Mậu TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt)8
Thứ Sáu 29/517/4Kỷ HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Cang (sao xấu)4.5
Thứ Bảy 30/518/4Canh TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Chủ Nhật 31/519/4Tân SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Phòng (sao tốt)9.5