Ngày Tốt Nhập học Tháng 4/2051

Tháng 4/2051 có 12 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Ba 4/4, Thứ Tư 5/4, Thứ Ba 11/4.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập học của mọi ngày tháng 4/2051

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Bảy 1/421/2Bính ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu)2
Chủ Nhật 2/422/2Đinh TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Hai 3/423/2Mậu NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5
Thứ Ba 4/424/2Kỷ MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học10
Thứ Tư 5/425/2Canh ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học10
Thứ Năm 6/426/2Tân DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Đẩu (sao tốt)8
Thứ Sáu 7/427/2Nhâm TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Bảy 8/428/2Quý HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Nữ (sao xấu)5
Chủ Nhật 9/429/2Giáp TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Hư (sao xấu)3.5
Thứ Hai 10/430/2Ất SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu)1.5
Thứ Ba 11/41/3Bính DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Thất (sao tốt)9.5
Thứ Tư 12/42/3Đinh MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Bích (sao tốt)3
Thứ Năm 13/43/3Mậu ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc nhập học6.5
Thứ Sáu 14/44/3Kỷ TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Lâu (sao tốt)8
Thứ Bảy 15/45/3Canh NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ4
Chủ Nhật 16/46/3Tân MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu)2
Thứ Hai 17/47/3Nhâm ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc nhập học9
Thứ Ba 18/48/3Quý DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chủy (sao xấu)6
Thứ Tư 19/49/3Giáp TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Sâm (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật0.5
Thứ Năm 20/410/3Ất HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Tỉnh (sao tốt)7
Thứ Sáu 21/411/3Bính TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Quỷ (sao xấu)3.5
Thứ Bảy 22/412/3Đinh SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Liễu (sao xấu)1.5
Chủ Nhật 23/413/3Mậu DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương6
Thứ Hai 24/414/3Kỷ MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ2
Thứ Ba 25/415/3Canh ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học8
Thứ Tư 26/416/3Tân TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chẩn (sao tốt)8
Thứ Năm 27/417/3Nhâm NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Giác (sao tốt)5
Thứ Sáu 28/418/3Quý MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Bảy 29/419/3Giáp ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Đê (sao xấu) · Trực Định hợp việc nhập học8.5
Chủ Nhật 30/420/3Ất DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Phòng (sao tốt)8