Ngày Tốt Nhập học Tháng 4/2026
Tháng 4/2026 có 12 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Tư 22/4, Thứ Sáu 3/4, Thứ Năm 16/4.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
22
TTư
Bính Dần · 6/3 âm
Trực Khai · Sao Sâm · Tư Mệnh
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
9.5
TỐT NHẤT
3
TSáu
Đinh Mùi · 16/2 âm
Trực Định · Sao Cang · Thiên Đức
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
8.5
RẤT TỐT
16
TNăm
Canh Thân · 29/2 âm
Trực Định · Sao Khuê · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
8.5
RẤT TỐT
28
TBa
Nhâm Thân · 12/3 âm
Trực Định · Sao Dực · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
8.5
RẤT TỐT
2
TNăm
Bính Ngọ · 15/2 âm
Trực Bình · Sao Giác · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
8
RẤT TỐT
12
Chủ Nhật
Bính Thìn · 25/2 âm
Trực Kiến · Sao Hư · Thanh Long
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
8
RẤT TỐT
17
TSáu
Tân Dậu · 1/3 âm
Trực Chấp · Sao Lâu · Thiên Đức
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
8
RẤT TỐT
24
TSáu
Mậu Thìn · 8/3 âm
Trực Kiến · Sao Quỷ · Thanh Long
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
8
RẤT TỐT
Điểm nhập học của mọi ngày tháng 4/2026
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Tư 1/4 | 14/2 | Ất Tỵ | Mãn | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 4 |
| Thứ Năm 2/4 | 15/2 | Bính Ngọ | Bình | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt) | 8 |
| Thứ Sáu 3/4 | 16/2 | Đinh Mùi | Định | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Cang (sao xấu) · Trực Định hợp việc nhập học | 8.5 |
| Thứ Bảy 4/4 | 17/2 | Mậu Thân | Chấp | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu) | 2 |
| Chủ Nhật 5/4 | 18/2 | Kỷ Dậu | Chấp | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 6.5 |
| Thứ Hai 6/4 | 19/2 | Canh Tuất | Phá | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Tâm (sao xấu) | 0.5 |
| Thứ Ba 7/4 | 20/2 | Tân Hợi | Nguy | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Vĩ (sao tốt) | 7 |
| Thứ Tư 8/4 | 21/2 | Nhâm Tý | Thành | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Cơ (sao tốt) | 5.5 |
| Thứ Năm 9/4 | 22/2 | Quý Sửu | Thu | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 2 |
| Thứ Sáu 10/4 | 23/2 | Giáp Dần | Khai | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 6.5 |
| Thứ Bảy 11/4 | 24/2 | Ất Mão | Bế | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Nữ (sao xấu) | 1 |
| Chủ Nhật 12/4 | 25/2 | Bính Thìn | Kiến | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học | 8 |
| Thứ Hai 13/4 | 26/2 | Đinh Tỵ | Trừ | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nguy (sao xấu) | 6 |
| Thứ Ba 14/4 | 27/2 | Mậu Ngọ | Mãn | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 3.5 |
| Thứ Tư 15/4 | 28/2 | Kỷ Mùi | Bình | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt) | 4 |
| Thứ Năm 16/4 | 29/2 | Canh Thân | Định | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Định hợp việc nhập học | 8.5 |
| Thứ Sáu 17/4 | 1/3 | Tân Dậu | Chấp | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt) | 8 |
| Thứ Bảy 18/4 | 2/3 | Nhâm Tuất | Phá | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Vị (sao tốt) | 2.5 |
| Chủ Nhật 19/4 | 3/3 | Quý Hợi | Nguy | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 3.5 |
| Thứ Hai 20/4 | 4/3 | Giáp Tý | Thành | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Tất (sao tốt) | 5.5 |
| Thứ Ba 21/4 | 5/3 | Ất Sửu | Thu | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 0.5 |
| Thứ Tư 22/4 | 6/3 | Bính Dần | Khai | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Sâm (sao tốt) | 9.5 |
| Thứ Năm 23/4 | 7/3 | Đinh Mão | Bế | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 1.5 |
| Thứ Sáu 24/4 | 8/3 | Mậu Thìn | Kiến | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học | 8 |
| Thứ Bảy 25/4 | 9/3 | Kỷ Tỵ | Trừ | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật | 4 |
| Chủ Nhật 26/4 | 10/3 | Canh Ngọ | Mãn | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Tinh (sao xấu) | 3 |
| Thứ Hai 27/4 | 11/3 | Tân Mùi | Bình | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt) | 4 |
| Thứ Ba 28/4 | 12/3 | Nhâm Thân | Định | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Dực (sao xấu) · Trực Định hợp việc nhập học | 8.5 |
| Thứ Tư 29/4 | 13/3 | Quý Dậu | Chấp | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 6.5 |
| Thứ Năm 30/4 | 14/3 | Giáp Tuất | Phá | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 1.5 |
