Ngày Tốt Nhập học Tháng 2/2031
Tháng 2/2031 có 9 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Bảy 15/2, Thứ Hai 17/2, Thứ Tư 5/2.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
15
TBảy
Bính Tuất · 24/1 âm
Trực Thành · Sao Vị · Tư Mệnh
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
9.5
TỐT NHẤT
17
THai
Mậu Tý · 26/1 âm
Trực Khai · Sao Tất · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
9.5
RẤT TỐT
5
TTư
Bính Tý · 14/1 âm
Trực Khai · Sao Cơ · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
8.5
RẤT TỐT
12
TTư
Quý Mùi · 21/1 âm
Trực Chấp · Sao Bích · Ngọc Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
24
THai
Ất Mùi · 4/2 âm
Trực Chấp · Sao Trương · Ngọc Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
27
TNăm
Mậu Tuất · 7/2 âm
Trực Thành · Sao Giác · Tư Mệnh
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
8
RẤT TỐT
6
TNăm
Đinh Sửu · 15/1 âm
Trực Bế · Sao Đẩu · Minh Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
7
TỐT
21
TSáu
Nhâm Thìn · 1/2 âm
Trực Mãn · Sao Quỷ · Kim Quỹ
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
7
TỐT
Điểm nhập học của mọi ngày tháng 2/2031
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Bảy 1/2 | 10/1 | Nhâm Thân | Nguy | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Đê (sao xấu) | 5 |
| Chủ Nhật 2/2 | 11/1 | Quý Dậu | Thành | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Phòng (sao tốt) | 5.5 |
| Thứ Hai 3/2 | 12/1 | Giáp Tuất | Thu | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tâm (sao xấu) | 5.5 |
| Thứ Ba 4/2 | 13/1 | Ất Hợi | Thu | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật | 0 |
| Thứ Tư 5/2 | 14/1 | Bính Tý | Khai | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 8.5 |
| Thứ Năm 6/2 | 15/1 | Đinh Sửu | Bế | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt) | 7 |
| Thứ Sáu 7/2 | 16/1 | Mậu Dần | Kiến | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học | 4 |
| Thứ Bảy 8/2 | 17/1 | Kỷ Mão | Trừ | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) | 2 |
| Chủ Nhật 9/2 | 18/1 | Canh Thìn | Mãn | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 5.5 |
| Thứ Hai 10/2 | 19/1 | Tân Tỵ | Bình | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) | 6 |
| Thứ Ba 11/2 | 20/1 | Nhâm Ngọ | Định | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học | 6.5 |
| Thứ Tư 12/2 | 21/1 | Quý Mùi | Chấp | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt) | 8 |
| Thứ Năm 13/2 | 22/1 | Giáp Thân | Phá | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 0 |
| Thứ Sáu 14/2 | 23/1 | Ất Dậu | Nguy | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 2 |
| Thứ Bảy 15/2 | 24/1 | Bính Tuất | Thành | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) | 9.5 |
| Chủ Nhật 16/2 | 25/1 | Đinh Hợi | Thu | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu) | 1.5 |
| Thứ Hai 17/2 | 26/1 | Mậu Tý | Khai | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt) | 9.5 |
| Thứ Ba 18/2 | 27/1 | Kỷ Sửu | Bế | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 3.5 |
| Thứ Tư 19/2 | 28/1 | Canh Dần | Kiến | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc nhập học | 6 |
| Thứ Năm 20/2 | 29/1 | Tân Mão | Trừ | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) | 4 |
| Thứ Sáu 21/2 | 1/2 | Nhâm Thìn | Mãn | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu) | 7 |
| Thứ Bảy 22/2 | 2/2 | Quý Tỵ | Bình | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu) | 6 |
| Chủ Nhật 23/2 | 3/2 | Giáp Ngọ | Định | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc nhập học | 3 |
| Thứ Hai 24/2 | 4/2 | Ất Mùi | Chấp | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt) | 8 |
| Thứ Ba 25/2 | 5/2 | Bính Thân | Phá | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 0 |
| Thứ Tư 26/2 | 6/2 | Đinh Dậu | Nguy | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt) | 3 |
| Thứ Năm 27/2 | 7/2 | Mậu Tuất | Thành | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 8 |
| Thứ Sáu 28/2 | 8/2 | Kỷ Hợi | Thu | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu) | 1.5 |
