Ngày Tốt Kết hôn Tháng 2/2031

Tháng 2/2031 có 11 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Tư 5/2, Thứ Bảy 15/2, Thứ Hai 17/2.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 2/2031

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Bảy 1/210/1Nhâm ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Đê (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn3
Chủ Nhật 2/211/1Quý DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn7
Thứ Hai 3/212/1Giáp TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn3.5
Thứ Ba 4/213/1Ất HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Tư 5/214/1Bính TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 6/215/1Đinh SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn5
Thứ Sáu 7/216/1Mậu DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Ngưu (sao xấu)2.5
Thứ Bảy 8/217/1Kỷ MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 9/218/1Canh ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn6
Thứ Hai 10/219/1Tân TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn7.5
Thứ Ba 11/220/1Nhâm NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn6.5
Thứ Tư 12/221/1Quý MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt)8
Thứ Năm 13/222/1Giáp ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Sáu 14/223/1Ất DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 15/224/1Bính TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Chủ Nhật 16/225/1Đinh HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 17/226/1Mậu TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn10
Thứ Ba 18/227/1Kỷ SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0.5
Thứ Tư 19/228/1Canh DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Sâm (sao tốt)4.5
Thứ Năm 20/229/1Tân MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn2
Thứ Sáu 21/21/2Nhâm ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Thứ Bảy 22/22/2Quý TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn7.5
Chủ Nhật 23/23/2Giáp NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2
Thứ Hai 24/24/2Ất MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt)8
Thứ Ba 25/25/2Bính ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Tư 26/26/2Đinh DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn1
Thứ Năm 27/27/2Mậu TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn8.5
Thứ Sáu 28/28/2Kỷ HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0