Ngày Tốt Nhập học Tháng 12/2048

Tháng 12/2048 có 7 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Năm 3/12, Thứ Tư 16/12, Thứ Hai 28/12.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập học của mọi ngày tháng 12/2048

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/1226/10Ất TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Chủy (sao xấu)0.5
Thứ Tư 2/1227/10Bính NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Năm 3/1228/10Đinh MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Tỉnh (sao tốt)9.5
Thứ Sáu 4/1229/10Mậu ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu)1.5
Thứ Bảy 5/121/11Kỷ DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Liễu (sao xấu)3.5
Chủ Nhật 6/122/11Canh TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Tinh (sao xấu)3.5
Thứ Hai 7/123/11Tân HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Ba 8/124/11Nhâm TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học8
Thứ Tư 9/125/11Quý SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7
Thứ Năm 10/126/11Giáp DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Giác (sao tốt)5
Thứ Sáu 11/127/11Ất MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Thứ Bảy 12/128/11Bính ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Đê (sao xấu) · Trực Định hợp việc nhập học4.5
Chủ Nhật 13/129/11Đinh TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt)4
Thứ Hai 14/1210/11Mậu NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Tâm (sao xấu)4.5
Thứ Ba 15/1211/11Kỷ MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Vĩ (sao tốt)3
Thứ Tư 16/1212/11Canh ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Cơ (sao tốt)9.5
Thứ Năm 17/1213/11Tân DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương6
Thứ Sáu 18/1214/11Nhâm TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ2.5
Thứ Bảy 19/1215/11Quý HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Nữ (sao xấu)1
Chủ Nhật 20/1216/11Giáp TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học8
Thứ Hai 21/1217/11Ất SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu)6
Thứ Ba 22/1218/11Bính DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Tư 23/1219/11Đinh MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt)8
Thứ Năm 24/1220/11Mậu ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Định hợp việc nhập học4.5
Thứ Sáu 25/1221/11Kỷ TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật2
Thứ Bảy 26/1222/11Canh NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương5
Chủ Nhật 27/1223/11Tân MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ0
Thứ Hai 28/1224/11Nhâm ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Tất (sao tốt)9.5
Thứ Ba 29/1225/11Quý DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu)5.5
Thứ Tư 30/1226/11Giáp TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Sâm (sao tốt)5.5
Thứ Năm 31/1227/11Ất HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương1.5