Ngày Tốt Nhập học Tháng 11/2048

Tháng 11/2048 có 11 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Tư 4/11, Thứ Tư 25/11, Thứ Hai 9/11.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập học của mọi ngày tháng 11/2048

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/1125/9Ất HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật4
Thứ Hai 2/1126/9Bính TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Tất (sao tốt)5
Thứ Ba 3/1127/9Đinh SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Tư 4/1128/9Mậu DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học10
Thứ Năm 5/1129/9Kỷ MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt)4
Thứ Sáu 6/111/10Canh ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Quỷ (sao xấu)4.5
Thứ Bảy 7/112/10Tân TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Liễu (sao xấu)0.5
Chủ Nhật 8/113/10Nhâm NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Hai 9/114/10Quý MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Trương (sao tốt)9.5
Thứ Ba 10/115/10Giáp ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ0.5
Thứ Tư 11/116/10Ất DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Chẩn (sao tốt)5.5
Thứ Năm 12/117/10Bính TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Sáu 13/118/10Đinh HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học8
Thứ Bảy 14/119/10Mậu TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu)2
Chủ Nhật 15/1110/10Kỷ SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Phòng (sao tốt)9
Thứ Hai 16/1111/10Canh DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tâm (sao xấu)2
Thứ Ba 17/1112/10Tân MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học6.5
Thứ Tư 18/1113/10Nhâm ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Năm 19/1114/10Quý TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ1.5
Thứ Sáu 20/1115/10Giáp NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Ngưu (sao xấu)5
Thứ Bảy 21/1116/10Ất MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Nữ (sao xấu)7.5
Chủ Nhật 22/1117/10Bính ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu)1.5
Thứ Hai 23/1118/10Đinh DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương2
Thứ Ba 24/1119/10Mậu TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Thất (sao tốt)7
Thứ Tư 25/1120/10Kỷ HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc nhập học10
Thứ Năm 26/1121/10Canh TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu)2
Thứ Sáu 27/1122/10Tân SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương7.5
Thứ Bảy 28/1123/10Nhâm DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật1
Chủ Nhật 29/1124/10Quý MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Mão (sao xấu) · Trực Định hợp việc nhập học4.5
Thứ Hai 30/1125/10Giáp ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tất (sao tốt)8