Ngày Tốt Nhập học Tháng 11/2033

Tháng 11/2033 có 11 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Ba 8/11, Thứ Tư 16/11, Thứ Năm 10/11.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập học của mọi ngày tháng 11/2033

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/1110/10Bính ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu)4.5
Thứ Tư 2/1111/10Đinh TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt)7
Thứ Năm 3/1112/10Mậu NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Giác (sao tốt)5.5
Thứ Sáu 4/1113/10Kỷ MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Bảy 5/1114/10Canh ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ6.5
Chủ Nhật 6/1115/10Tân DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Phòng (sao tốt)7
Thứ Hai 7/1116/10Nhâm TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Tâm (sao xấu)5
Thứ Ba 8/1117/10Quý HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc nhập học10
Thứ Tư 9/1118/10Giáp TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Năm 10/1119/10Ất SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Đẩu (sao tốt)9
Thứ Sáu 11/1120/10Bính DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu)2
Thứ Bảy 12/1121/10Đinh MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Định hợp việc nhập học4.5
Chủ Nhật 13/1122/10Mậu ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Thứ Hai 14/1123/10Kỷ TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật0
Thứ Ba 15/1124/10Canh NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Thất (sao tốt)7
Thứ Tư 16/1125/10Tân MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Bích (sao tốt)9.5
Thứ Năm 17/1126/10Nhâm ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu)1.5
Thứ Sáu 18/1127/10Quý DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương4
Thứ Bảy 19/1128/10Giáp TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Vị (sao tốt)7
Chủ Nhật 20/1129/10Ất HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học8
Thứ Hai 21/1130/10Bính TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt)4
Thứ Ba 22/111/11Đinh SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Chủy (sao xấu)7
Thứ Tư 23/112/11Mậu DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt)4
Thứ Năm 24/113/11Kỷ MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc nhập học5
Thứ Sáu 25/114/11Canh ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Quỷ (sao xấu)6
Thứ Bảy 26/115/11Tân TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ0
Chủ Nhật 27/116/11Nhâm NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Tinh (sao xấu)5
Thứ Hai 28/117/11Quý MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương8
Thứ Ba 29/118/11Giáp ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu)1.5
Thứ Tư 30/119/11Ất DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Chẩn (sao tốt)5.5