Ngày Tốt Nhập học Tháng 12/2033
Tháng 12/2033 có 13 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Sáu 2/12, Thứ Năm 15/12, Thứ Sáu 16/12.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
2
TSáu
Đinh Hợi · 11/11 âm
Trực Kiến · Sao Cang · Thiên Đức
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
8
TỐT NHẤT
15
TNăm
Canh Tý · 24/11 âm
Trực Kiến · Sao Khuê · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
8
RẤT TỐT
16
TSáu
Tân Sửu · 25/11 âm
Trực Trừ · Sao Lâu · Thiên Đức
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
27
TBa
Nhâm Tý · 6/11 âm
Trực Kiến · Sao Dực · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
8
RẤT TỐT
4
Chủ Nhật
Kỷ Sửu · 13/11 âm
Trực Mãn · Sao Phòng · Ngọc Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
7.5
TỐT
11
Chủ Nhật
Bính Thân · 20/11 âm
Trực Thành · Sao Hư · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
7.5
TỐT
23
TSáu
Mậu Thân · 2/11 âm
Trực Thành · Sao Quỷ · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
7.5
TỐT
1
TNăm
Bính Tuất · 10/11 âm
Trực Bế · Sao Giác · Kim Quỹ
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
7
TỐT
Điểm nhập học của mọi ngày tháng 12/2033
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Năm 1/12 | 10/11 | Bính Tuất | Bế | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Giác (sao tốt) | 7 |
| Thứ Sáu 2/12 | 11/11 | Đinh Hợi | Kiến | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học | 8 |
| Thứ Bảy 3/12 | 12/11 | Mậu Tý | Trừ | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu) | 2 |
| Chủ Nhật 4/12 | 13/11 | Kỷ Sửu | Mãn | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 7.5 |
| Thứ Hai 5/12 | 14/11 | Canh Dần | Bình | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 1 |
| Thứ Ba 6/12 | 15/11 | Tân Mão | Định | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học | 6.5 |
| Thứ Tư 7/12 | 16/11 | Nhâm Thìn | Định | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học | 6.5 |
| Thứ Năm 8/12 | 17/11 | Quý Tỵ | Chấp | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Đẩu (sao tốt) | 4 |
| Thứ Sáu 9/12 | 18/11 | Giáp Ngọ | Phá | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 3 |
| Thứ Bảy 10/12 | 19/11 | Ất Mùi | Nguy | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Nữ (sao xấu) | 1 |
| Chủ Nhật 11/12 | 20/11 | Bính Thân | Thành | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Hư (sao xấu) | 7.5 |
| Thứ Hai 12/12 | 21/11 | Đinh Dậu | Thu | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nguy (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật | 3.5 |
| Thứ Ba 13/12 | 22/11 | Mậu Tuất | Khai | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 4 |
| Thứ Tư 14/12 | 23/11 | Kỷ Hợi | Bế | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 2 |
| Thứ Năm 15/12 | 24/11 | Canh Tý | Kiến | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học | 8 |
| Thứ Sáu 16/12 | 25/11 | Tân Sửu | Trừ | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt) | 8 |
| Thứ Bảy 17/12 | 26/11 | Nhâm Dần | Mãn | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Vị (sao tốt) | 5 |
| Chủ Nhật 18/12 | 27/11 | Quý Mão | Bình | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 4.5 |
| Thứ Hai 19/12 | 28/11 | Giáp Thìn | Định | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Tất (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học | 6.5 |
| Thứ Ba 20/12 | 29/11 | Ất Tỵ | Chấp | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu) | 2 |
| Thứ Tư 21/12 | 30/11 | Bính Ngọ | Phá | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Sâm (sao tốt) | 6.5 |
| Thứ Năm 22/12 | 1/11 | Đinh Mùi | Nguy | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Tỉnh (sao tốt) | 3 |
| Thứ Sáu 23/12 | 2/11 | Mậu Thân | Thành | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Quỷ (sao xấu) | 7.5 |
| Thứ Bảy 24/12 | 3/11 | Kỷ Dậu | Thu | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 4 |
| Chủ Nhật 25/12 | 4/11 | Canh Tuất | Khai | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Tinh (sao xấu) | 3.5 |
| Thứ Hai 26/12 | 5/11 | Tân Hợi | Bế | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 2 |
| Thứ Ba 27/12 | 6/11 | Nhâm Tý | Kiến | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học | 8 |
| Thứ Tư 28/12 | 7/11 | Quý Sửu | Trừ | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 6.5 |
| Thứ Năm 29/12 | 8/11 | Giáp Dần | Mãn | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Giác (sao tốt) | 5 |
| Thứ Sáu 30/12 | 9/11 | Ất Mão | Bình | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu) | 6 |
| Thứ Bảy 31/12 | 10/11 | Bính Thìn | Định | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Đê (sao xấu) · Trực Định hợp việc nhập học | 4.5 |
