Ngày Tốt Nhập học Tháng 10/2033

Tháng 10/2033 có 10 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Ba 18/10, Thứ Tư 12/10, Thứ Hai 24/10.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập học của mọi ngày tháng 10/2033

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Bảy 1/109/9Ất DậuKiếnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học8
Chủ Nhật 2/1010/9Bính TuấtTrừNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu)2
Thứ Hai 3/1011/9Đinh HợiMãnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Mãn · Sao Trương (sao tốt)5
Thứ Ba 4/1012/9Mậu TýBìnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu)6
Thứ Tư 5/1013/9Kỷ SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc nhập học5
Thứ Năm 6/1014/9Canh DầnChấpNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7
Thứ Sáu 7/1015/9Tân MãoPháNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Phá · Sao Cang (sao xấu)4.5
Thứ Bảy 8/1016/9Nhâm ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu)4.5
Chủ Nhật 9/1017/9Quý TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt)7
Thứ Hai 10/1018/9Giáp NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương2
Thứ Ba 11/1019/9Ất MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt)3.5
Thứ Tư 12/1020/9Bính ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt)9.5
Thứ Năm 13/1021/9Đinh DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt)7
Thứ Sáu 14/1022/9Mậu TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc nhập học2.5
Thứ Bảy 15/1023/9Kỷ HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5
Chủ Nhật 16/1024/9Canh TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu)3
Thứ Hai 17/1025/9Tân SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật0
Thứ Ba 18/1026/9Nhâm DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học10
Thứ Tư 19/1027/9Quý MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Năm 20/1028/9Giáp ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu)4.5
Thứ Sáu 21/1029/9Ất TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt)7
Thứ Bảy 22/1030/9Bính NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt)5.5
Chủ Nhật 23/101/10Đinh MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu)1.5
Thứ Hai 24/102/10Mậu ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt)9.5
Thứ Ba 25/103/10Kỷ DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Tư 26/104/10Canh TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc nhập học6
Thứ Năm 27/105/10Tân HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7
Thứ Sáu 28/106/10Nhâm TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu)3
Thứ Bảy 29/107/10Quý SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Chủ Nhật 30/108/10Giáp DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Định hợp việc nhập học8.5
Thứ Hai 31/109/10Ất MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Trương (sao tốt)4