Ngày Tốt Nhập học Tháng 1/2027

Tháng 1/2027 có 9 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Năm 14/1, Thứ Ba 12/1, Thứ Tư 20/1.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập học của mọi ngày tháng 1/2027

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Sáu 1/124/11Canh ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Định hợp việc nhập học4.5
Thứ Bảy 2/125/11Tân TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Liễu (sao xấu)2
Chủ Nhật 3/126/11Nhâm NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Tinh (sao xấu)4.5
Thứ Hai 4/127/11Quý MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Ba 5/128/11Giáp ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Dực (sao xấu)5
Thứ Tư 6/129/11Ất DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Chẩn (sao tốt)5.5
Thứ Năm 7/130/11Bính TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Giác (sao tốt)7.5
Thứ Sáu 8/11/12Đinh HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Cang (sao xấu)7.5
Thứ Bảy 9/12/12Mậu TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Đê (sao xấu)1
Chủ Nhật 10/13/12Kỷ SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc nhập học4.5
Thứ Hai 11/14/12Canh DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu)6
Thứ Ba 12/15/12Tân MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ8
Thứ Tư 13/16/12Nhâm ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt)4
Thứ Năm 14/17/12Quý TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc nhập học9
Thứ Sáu 15/18/12Giáp NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu)2
Thứ Bảy 16/19/12Ất MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Nữ (sao xấu)0.5
Chủ Nhật 17/110/12Bính ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Hư (sao xấu)5
Thứ Hai 18/111/12Đinh DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Nguy (sao xấu)3.5
Thứ Ba 19/112/12Mậu TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Thất (sao tốt)7.5
Thứ Tư 20/113/12Kỷ HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương8
Thứ Năm 21/114/12Canh TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ0
Thứ Sáu 22/115/12Tân SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc nhập học6
Thứ Bảy 23/116/12Nhâm DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt)8
Chủ Nhật 24/117/12Quý MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Mão (sao xấu)7
Thứ Hai 25/118/12Giáp ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Ba 26/119/12Ất TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Chủy (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Định hợp việc nhập học6.5
Thứ Tư 27/120/12Bính NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt)4
Thứ Năm 28/121/12Đinh MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Tỉnh (sao tốt)2.5
Thứ Sáu 29/122/12Mậu ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Bảy 30/123/12Kỷ DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ2.5
Chủ Nhật 31/124/12Canh TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tinh (sao xấu)5.5