Ngày Tốt Khai trương Tháng 6/2043

Tháng 6/2043 có 6 ngày đẹp để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm. Tốt nhất là Thứ Tư 3/6, Thứ Tư 10/6, Thứ Hai 22/6.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm khai trương của mọi ngày tháng 6/2043

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/624/4Ất HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Trương (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc khai trương4.5
Thứ Ba 2/625/4Bính TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Dực (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc khai trương0
Thứ Tư 3/626/4Đinh SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Thành hợp việc khai trương10
Thứ Năm 4/627/4Mậu DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Sáu 5/628/4Kỷ MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Cang (sao xấu) · Trực Khai hợp việc khai trương5
Thứ Bảy 6/629/4Canh ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Đê (sao xấu) · Trực Khai hợp việc khai trương5
Chủ Nhật 7/61/5Tân TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc khai trương1
Thứ Hai 8/62/5Nhâm NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc khai trương8
Thứ Ba 9/63/5Quý MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Tư 10/64/5Giáp ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc khai trương10
Thứ Năm 11/65/5Ất DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương4
Thứ Sáu 12/66/5Bính TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Ngưu (sao xấu)3
Thứ Bảy 13/67/5Đinh HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Chủ Nhật 14/68/5Mậu TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Hư (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc khai trương2.5
Thứ Hai 15/69/5Kỷ SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc khai trương3
Thứ Ba 16/610/5Canh DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Thất (sao tốt) · Trực Thành hợp việc khai trương7
Thứ Tư 17/611/5Tân MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc khai trương5.5
Thứ Năm 18/612/5Nhâm ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Khai hợp việc khai trương5
Thứ Sáu 19/613/5Quý TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Bảy 20/614/5Giáp NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Kiến hợp việc khai trương9
Chủ Nhật 21/615/5Ất MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc khai trương0
Thứ Hai 22/616/5Bính ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Tất (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc khai trương10
Thứ Ba 23/617/5Đinh DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu)6
Thứ Tư 24/618/5Mậu TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ khai trương2.5
Thứ Năm 25/619/5Kỷ HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc khai trương2
Thứ Sáu 26/620/5Canh TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc khai trương2.5
Thứ Bảy 27/621/5Tân SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc khai trương3
Chủ Nhật 28/622/5Nhâm DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương2.5
Thứ Hai 29/623/5Quý MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc khai trương4.5
Thứ Ba 30/624/5Giáp ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Dực (sao xấu) · Trực Khai hợp việc khai trương5