Ngày Tốt Khai trương Tháng 5/2043

Tháng 5/2043 có 5 ngày đẹp để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm. Tốt nhất là Chủ Nhật 10/5, Thứ Sáu 22/5, Thứ Năm 28/5.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm khai trương của mọi ngày tháng 5/2043

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Sáu 1/522/3Giáp ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương5.5
Thứ Bảy 2/523/3Ất TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Trừ kỵ việc khai trương3
Chủ Nhật 3/524/3Bính NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc khai trương4.5
Thứ Hai 4/525/3Đinh MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt)4
Thứ Ba 5/526/3Mậu ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu)2
Thứ Tư 6/527/3Kỷ DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ khai trương2.5
Thứ Năm 7/528/3Canh TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc khai trương6
Thứ Sáu 8/529/3Tân HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Cang (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc khai trương2.5
Thứ Bảy 9/51/4Nhâm TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Đê (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc khai trương0
Chủ Nhật 10/52/4Quý SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Thành hợp việc khai trương10
Thứ Hai 11/53/4Giáp DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Ba 12/54/4Ất MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc khai trương7
Thứ Tư 13/55/4Bính ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc khai trương4
Thứ Năm 14/56/4Đinh TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc khai trương6
Thứ Sáu 15/57/4Mậu NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Trừ kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương0
Thứ Bảy 16/58/4Kỷ MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc khai trương8.5
Chủ Nhật 17/59/4Canh ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu)2
Thứ Hai 18/510/4Tân DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Nguy (sao xấu)3
Thứ Ba 19/511/4Nhâm TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc khai trương6
Thứ Tư 20/512/4Quý HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Bích (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc khai trương4.5
Thứ Năm 21/513/4Giáp TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Sáu 22/514/4Ất SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc khai trương10
Thứ Bảy 23/515/4Bính DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc khai trương1.5
Chủ Nhật 24/516/4Đinh MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Mão (sao xấu) · Trực Khai hợp việc khai trương5
Thứ Hai 25/517/4Mậu ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Tất (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc khai trương5
Thứ Ba 26/518/4Kỷ TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương1.5
Thứ Tư 27/519/4Canh NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc khai trương6
Thứ Năm 28/520/4Tân MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc khai trương10
Thứ Sáu 29/521/4Nhâm ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu)2
Thứ Bảy 30/522/4Quý DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ khai trương0.5
Chủ Nhật 31/523/4Giáp TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Chấp kỵ việc khai trương3