Ngày Tốt Khai trương Tháng 5/2037

Tháng 5/2037 có 6 ngày đẹp để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm. Tốt nhất là Thứ Sáu 29/5, Thứ Ba 5/5, Chủ Nhật 17/5.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm khai trương của mọi ngày tháng 5/2037

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Sáu 1/517/3Quý DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc khai trương6
Thứ Bảy 2/518/3Giáp TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Chủ Nhật 3/519/3Ất HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Mão (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc khai trương3
Thứ Hai 4/520/3Bính TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Tất (sao tốt) · Trực Thành hợp việc khai trương7
Thứ Ba 5/521/3Đinh SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Thành hợp việc khai trương9
Thứ Tư 6/522/3Mậu DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Năm 7/523/3Kỷ MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc khai trương6
Thứ Sáu 8/524/3Canh ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc khai trương3
Thứ Bảy 9/525/3Tân TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc khai trương4
Chủ Nhật 10/526/3Nhâm NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc khai trương4
Thứ Hai 11/527/3Quý MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương8
Thứ Ba 12/528/3Giáp ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu)2
Thứ Tư 13/529/3Ất DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Chẩn (sao tốt)5
Thứ Năm 14/530/3Bính TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc khai trương6
Thứ Sáu 15/51/4Đinh HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Cang (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc khai trương2.5
Thứ Bảy 16/52/4Mậu TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Đê (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc khai trương0
Chủ Nhật 17/53/4Kỷ SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương8.5
Thứ Hai 18/54/4Canh DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc khai trương0
Thứ Ba 19/55/4Tân MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc khai trương6
Thứ Tư 20/56/4Nhâm ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc khai trương5
Thứ Năm 21/57/4Quý TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Kiến hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương0.5
Thứ Sáu 22/58/4Giáp NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc khai trương4
Thứ Bảy 23/59/4Ất MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc khai trương8.5
Chủ Nhật 24/510/4Bính ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu)2
Thứ Hai 25/511/4Đinh DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Nguy (sao xấu)3
Thứ Ba 26/512/4Mậu TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc khai trương6
Thứ Tư 27/513/4Kỷ HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương2
Thứ Năm 28/514/4Canh TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy kỵ việc khai trương0
Thứ Sáu 29/515/4Tân SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Thành hợp việc khai trương10
Thứ Bảy 30/516/4Nhâm DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc khai trương1.5
Chủ Nhật 31/517/4Quý MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Mão (sao xấu) · Trực Khai hợp việc khai trương5