Ngày Tốt Khai trương Tháng 4/2050

Tháng 4/2050 có 10 ngày đẹp để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm. Tốt nhất là Thứ Tư 6/4, Thứ Bảy 16/4, Thứ Năm 28/4.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm khai trương của mọi ngày tháng 4/2050

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Sáu 1/410/3Tân HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Cang (sao xấu) · Trực Thành hợp việc khai trương5
Thứ Bảy 2/411/3Nhâm TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc khai trương3.5
Chủ Nhật 3/412/3Quý SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Khai hợp việc khai trương7
Thứ Hai 4/413/3Giáp DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương6.5
Thứ Ba 5/414/3Ất MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc khai trương0
Thứ Tư 6/415/3Bính ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc khai trương10
Thứ Năm 7/416/3Đinh TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc khai trương6
Thứ Sáu 8/417/3Mậu NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc khai trương4.5
Thứ Bảy 9/418/3Kỷ MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ khai trương0
Chủ Nhật 10/419/3Canh ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Hư (sao xấu)7
Thứ Hai 11/420/3Tân DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc khai trương4
Thứ Ba 12/421/3Nhâm TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Thất (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc khai trương0.5
Thứ Tư 13/422/3Quý HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương2.5
Thứ Năm 14/423/3Giáp TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc khai trương4
Thứ Sáu 15/424/3Ất SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc khai trương1.5
Thứ Bảy 16/425/3Bính DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Vị (sao tốt) · Trực Khai hợp việc khai trương10
Chủ Nhật 17/426/3Đinh MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Mão (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc khai trương0
Thứ Hai 18/427/3Mậu ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương7.5
Thứ Ba 19/428/3Kỷ TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc khai trương4
Thứ Tư 20/429/3Canh NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc khai trương6.5
Thứ Năm 21/41/3Tân MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt)4
Thứ Sáu 22/42/3Nhâm ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Quỷ (sao xấu)7
Thứ Bảy 23/43/3Quý DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương1.5
Chủ Nhật 24/44/3Giáp TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc khai trương0
Thứ Hai 25/45/3Ất HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy kỵ việc khai trương4
Thứ Ba 26/46/3Bính TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Dực (sao xấu) · Trực Thành hợp việc khai trương5
Thứ Tư 27/47/3Đinh SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Năm 28/48/3Mậu DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Giác (sao tốt) · Trực Khai hợp việc khai trương10
Thứ Sáu 29/49/3Kỷ MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Cang (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Bế kỵ việc khai trương · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương0
Thứ Bảy 30/410/3Canh ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc khai trương8