Ngày Tốt Khai trương Tháng 10/2039

Tháng 10/2039 có 9 ngày đẹp để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm. Tốt nhất là Thứ Ba 4/10, Thứ Năm 6/10, Thứ Hai 17/10.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm khai trương của mọi ngày tháng 10/2039

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Bảy 1/1014/8Bính ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy kỵ việc khai trương0
Chủ Nhật 2/1015/8Đinh TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Thành hợp việc khai trương7
Thứ Hai 3/1016/8Mậu NgọThuNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc khai trương3.5
Thứ Ba 4/1017/8Kỷ MùiKhaiNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Khai · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc khai trương10
Thứ Tư 5/1018/8Canh ThânBếNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bế · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Năm 6/1019/8Tân DậuKiếnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc khai trương10
Thứ Sáu 7/1020/8Nhâm TuấtTrừNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc khai trương0
Thứ Bảy 8/1021/8Quý HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc khai trương4
Chủ Nhật 9/1022/8Giáp TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương2
Thứ Hai 10/1023/8Ất SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1
Thứ Ba 11/1024/8Bính DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt)9
Thứ Tư 12/1025/8Đinh MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc khai trương2
Thứ Năm 13/1026/8Mậu ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc khai trương2.5
Thứ Sáu 14/1027/8Kỷ TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Nguy kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương0
Thứ Bảy 15/1028/8Canh NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) · Trực Thành hợp việc khai trương7
Chủ Nhật 16/1029/8Tân MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc khai trương0
Thứ Hai 17/1030/8Nhâm ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt) · Trực Khai hợp việc khai trương10
Thứ Ba 18/101/9Quý DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc khai trương3
Thứ Tư 19/102/9Giáp TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc khai trương6
Thứ Năm 20/103/9Ất HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương3.5
Thứ Sáu 21/104/9Bính TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc khai trương4.5
Thứ Bảy 22/105/9Đinh SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1
Chủ Nhật 23/106/9Mậu DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu)7
Thứ Hai 24/107/9Kỷ MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Ba 25/108/9Canh ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc khai trương2.5
Thứ Tư 26/109/9Tân TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc khai trương5
Thứ Năm 27/1010/9Nhâm NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Giác (sao tốt) · Trực Thành hợp việc khai trương7
Thứ Sáu 28/1011/9Quý MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc khai trương0
Thứ Bảy 29/1012/9Giáp ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Đê (sao xấu) · Trực Khai hợp việc khai trương9
Chủ Nhật 30/1013/9Ất DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương2.5
Thứ Hai 31/1014/9Bính TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Kiến hợp việc khai trương3