Ngày Tốt Cầu tài Tháng 10/2039
Tháng 10/2039 có 11 ngày đẹp để cầu tài lộc, đầu tư, mở sổ tiết kiệm, nhập kho. Tốt nhất là Thứ Ba 4/10, Thứ Hai 17/10, Thứ Ba 11/10.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
4
TBa
Kỷ Mùi · 17/8 âm
Trực Khai · Sao Vĩ · Thiên Đức
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
9.5
TỐT NHẤT
17
THai
Nhâm Thân · 30/8 âm
Trực Khai · Sao Tất · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
9.5
RẤT TỐT
11
TBa
Bính Dần · 24/8 âm
Trực Định · Sao Thất · Tư Mệnh
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
9
RẤT TỐT
6
TNăm
Tân Dậu · 19/8 âm
Trực Kiến · Sao Đẩu · Ngọc Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
8.5
RẤT TỐT
29
TBảy
Giáp Thân · 12/9 âm
Trực Khai · Sao Đê · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
7.5
TỐT
2
Chủ Nhật
Đinh Tỵ · 15/8 âm
Trực Thành · Sao Phòng · Chu Tước
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
7
TỐT
15
TBảy
Canh Ngọ · 28/8 âm
Trực Thành · Sao Vị · Thiên Hình
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
7
TỐT
23
Chủ Nhật
Mậu Dần · 6/9 âm
Trực Định · Sao Tinh · Tư Mệnh
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
7
TỐT
Điểm cầu tài của mọi ngày tháng 10/2039
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Bảy 1/10 | 14/8 | Bính Thìn | Nguy | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 0 |
| Chủ Nhật 2/10 | 15/8 | Đinh Tỵ | Thành | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Thành hợp việc cầu tài | 7 |
| Thứ Hai 3/10 | 16/8 | Mậu Ngọ | Thu | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu) | 5.5 |
| Thứ Ba 4/10 | 17/8 | Kỷ Mùi | Khai | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Khai · Sao Vĩ (sao tốt) | 9.5 |
| Thứ Tư 5/10 | 18/8 | Canh Thân | Bế | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bế · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 1.5 |
| Thứ Năm 6/10 | 19/8 | Tân Dậu | Kiến | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Đẩu (sao tốt) | 8.5 |
| Thứ Sáu 7/10 | 20/8 | Nhâm Tuất | Trừ | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu) | 2 |
| Thứ Bảy 8/10 | 21/8 | Quý Hợi | Trừ | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu) | 6 |
| Chủ Nhật 9/10 | 22/8 | Giáp Tý | Mãn | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc cầu tài | 3 |
| Thứ Hai 10/10 | 23/8 | Ất Sửu | Bình | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 1 |
| Thứ Ba 11/10 | 24/8 | Bính Dần | Định | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt) | 9 |
| Thứ Tư 12/10 | 25/8 | Đinh Mão | Chấp | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Bích (sao tốt) | 4 |
| Thứ Năm 13/10 | 26/8 | Mậu Thìn | Phá | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu) | 4.5 |
| Thứ Sáu 14/10 | 27/8 | Kỷ Tỵ | Nguy | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật | 3.5 |
| Thứ Bảy 15/10 | 28/8 | Canh Ngọ | Thành | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) · Trực Thành hợp việc cầu tài | 7 |
| Chủ Nhật 16/10 | 29/8 | Tân Mùi | Thu | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu) | 1.5 |
| Thứ Hai 17/10 | 30/8 | Nhâm Thân | Khai | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt) | 9.5 |
| Thứ Ba 18/10 | 1/9 | Quý Dậu | Bế | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) | 5 |
| Thứ Tư 19/10 | 2/9 | Giáp Tuất | Kiến | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Sâm (sao tốt) | 4.5 |
| Thứ Năm 20/10 | 3/9 | Ất Hợi | Trừ | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 6.5 |
| Thứ Sáu 21/10 | 4/9 | Bính Tý | Mãn | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc cầu tài | 4.5 |
| Thứ Bảy 22/10 | 5/9 | Đinh Sửu | Bình | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 1 |
| Chủ Nhật 23/10 | 6/9 | Mậu Dần | Định | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu) | 7 |
| Thứ Hai 24/10 | 7/9 | Kỷ Mão | Chấp | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 2.5 |
| Thứ Ba 25/10 | 8/9 | Canh Thìn | Phá | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu) | 4.5 |
| Thứ Tư 26/10 | 9/9 | Tân Tỵ | Nguy | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt) | 7 |
| Thứ Năm 27/10 | 10/9 | Nhâm Ngọ | Thành | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Giác (sao tốt) · Trực Thành hợp việc cầu tài | 7 |
| Thứ Sáu 28/10 | 11/9 | Quý Mùi | Thu | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu) | 1.5 |
| Thứ Bảy 29/10 | 12/9 | Giáp Thân | Khai | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Đê (sao xấu) | 7.5 |
| Chủ Nhật 30/10 | 13/9 | Ất Dậu | Bế | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 5.5 |
| Thứ Hai 31/10 | 14/9 | Bính Tuất | Kiến | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 1.5 |
