Ngày Tốt Kết hôn Tháng 9/2019

Tháng 9/2019 có 10 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Tư 4/9, Thứ Năm 19/9, Thứ Bảy 14/9.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 9/2019

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/93/8Tân SửuChấpNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn5.5
Thứ Hai 2/94/8Nhâm DầnPháNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Phá · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Ba 3/95/8Quý MãoNguyNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Nguy · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Thứ Tư 4/96/8Giáp ThìnThànhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Thành · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 5/97/8Ất TỵThuNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn3
Thứ Sáu 6/98/8Bính NgọKhaiNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Khai · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn5
Thứ Bảy 7/99/8Đinh MùiBếNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bế · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3
Chủ Nhật 8/910/8Mậu ThânBếNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bế · Sao Hư (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 9/911/8Kỷ DậuKiếnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nguy (sao xấu)6.5
Thứ Ba 10/912/8Canh TuấtTrừNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn2
Thứ Tư 11/913/8Tân HợiMãnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4
Thứ Năm 12/914/8Nhâm TýBìnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bình hợp việc kết hôn6.5
Thứ Sáu 13/915/8Quý SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn6.5
Thứ Bảy 14/916/8Giáp DầnChấpNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Vị (sao tốt)8
Chủ Nhật 15/917/8Ất MãoPháNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Phá · Sao Mão (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5
Thứ Hai 16/918/8Bính ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Ba 17/919/8Đinh TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn5
Thứ Tư 18/920/8Mậu NgọThuNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn5.5
Thứ Năm 19/921/8Kỷ MùiKhaiNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn10
Thứ Sáu 20/922/8Canh ThânBếNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bế · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Bảy 21/923/8Tân DậuKiếnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5.5
Chủ Nhật 22/924/8Nhâm TuấtTrừNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 23/925/8Quý HợiMãnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Mãn · Sao Trương (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn6.5
Thứ Ba 24/926/8Giáp TýBìnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn7.5
Thứ Tư 25/927/8Ất SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Định hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2
Thứ Năm 26/928/8Bính DầnChấpNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Giác (sao tốt)8
Thứ Sáu 27/929/8Đinh MãoPháNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Phá · Sao Cang (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5
Thứ Bảy 28/930/8Mậu ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Đê (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 29/91/9Kỷ TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn7
Thứ Hai 30/92/9Canh NgọThuNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn3.5