Ngày Tốt Kết hôn Tháng 10/2019

Tháng 10/2019 có 7 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Ba 8/10, Thứ Hai 14/10, Thứ Bảy 26/10.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 10/2019

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/103/9Tân MùiKhaiNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Khai · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn8.5
Thứ Tư 2/104/9Nhâm ThânBếNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bế · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn1
Thứ Năm 3/105/9Quý DậuKiếnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7.5
Thứ Sáu 4/106/9Giáp TuấtTrừNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 5/107/9Ất HợiMãnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Mãn · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2
Chủ Nhật 6/108/9Bính TýBìnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn7.5
Thứ Hai 7/109/9Đinh SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Thứ Ba 8/1010/9Mậu DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn10
Thứ Tư 9/1011/9Kỷ MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Bích (sao tốt)4
Thứ Năm 10/1012/9Canh ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5
Thứ Sáu 11/1013/9Tân TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Thứ Bảy 12/1014/9Nhâm NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc kết hôn6
Chủ Nhật 13/1015/9Quý MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 14/1016/9Giáp ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn10
Thứ Ba 15/1017/9Ất DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3
Thứ Tư 16/1018/9Bính TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn2
Thứ Năm 17/1019/9Đinh HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn6
Thứ Sáu 18/1020/9Mậu TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn4.5
Thứ Bảy 19/1021/9Kỷ SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn3.5
Chủ Nhật 20/1022/9Canh DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn6
Thứ Hai 21/1023/9Tân MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3
Thứ Ba 22/1024/9Nhâm ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5
Thứ Tư 23/1025/9Quý TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Nguy kỵ việc kết hôn3
Thứ Năm 24/1026/9Giáp NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Giác (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn7
Thứ Sáu 25/1027/9Ất MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Bảy 26/1028/9Bính ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Đê (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn9
Chủ Nhật 27/1029/9Đinh DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn5
Thứ Hai 28/101/10Mậu TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tâm (sao xấu)2.5
Thứ Ba 29/102/10Kỷ HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn6
Thứ Tư 30/103/10Canh TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4
Thứ Năm 31/104/10Tân SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn5.5