Ngày Tốt Kết hôn Tháng 8/2051

Tháng 8/2051 có 11 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Hai 7/8, Thứ Năm 17/8, Thứ Ba 29/8.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 8/2051

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/825/6Mậu NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Thất (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn1
Thứ Tư 2/826/6Kỷ MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Bích (sao tốt)4.5
Thứ Năm 3/827/6Canh ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn1.5
Thứ Sáu 4/828/6Tân DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn6.5
Thứ Bảy 5/829/6Nhâm TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn9.5
Chủ Nhật 6/81/7Quý HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Mão (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn8.5
Thứ Hai 7/82/7Giáp TýĐịnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Định · Sao Tất (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn10
Thứ Ba 8/83/7Ất SửuChấpNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn3.5
Thứ Tư 9/84/7Bính DầnPháNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Phá · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0.5
Thứ Năm 10/85/7Đinh MãoNguyNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Nguy · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Thứ Sáu 11/86/7Mậu ThìnThànhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Thành · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn9
Thứ Bảy 12/87/7Kỷ TỵThuNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn1
Chủ Nhật 13/88/7Canh NgọKhaiNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Khai · Sao Tinh (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Khai hợp việc kết hôn3
Thứ Hai 14/89/7Tân MùiBếNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bế · Sao Trương (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn5
Thứ Ba 15/810/7Nhâm ThânKiếnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Dực (sao xấu)2.5
Thứ Tư 16/811/7Quý DậuTrừNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn2
Thứ Năm 17/812/7Giáp TuấtMãnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Mãn · Sao Giác (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Sáu 18/813/7Ất HợiBìnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn1
Thứ Bảy 19/814/7Bính TýĐịnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Định · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc kết hôn7.5
Chủ Nhật 20/815/7Đinh SửuChấpNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt)8
Thứ Hai 21/816/7Mậu DầnPháNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Phá · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Ba 22/817/7Kỷ MãoNguyNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Nguy · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn1
Thứ Tư 23/818/7Canh ThìnThànhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Thành · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn8.5
Thứ Năm 24/819/7Tân TỵThuNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn5.5
Thứ Sáu 25/820/7Nhâm NgọKhaiNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Khai · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn5
Thứ Bảy 26/821/7Quý MùiBếNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bế · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3
Chủ Nhật 27/822/7Giáp ThânKiếnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Hai 28/823/7Ất DậuTrừNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Thứ Ba 29/824/7Bính TuấtMãnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Mãn · Sao Thất (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Tư 30/825/7Đinh HợiBìnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn5.5
Thứ Năm 31/826/7Mậu TýĐịnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Định · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn8.5