Ngày Tốt Kết hôn Tháng 8/2028

Tháng 8/2028 có 10 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Hai 7/8, Thứ Tư 23/8, Thứ Ba 29/8.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 8/2028

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/811/6Mậu NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Thất (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn1
Thứ Tư 2/812/6Kỷ MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Bích (sao tốt)4.5
Thứ Năm 3/813/6Canh ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn1.5
Thứ Sáu 4/814/6Tân DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Mãn hợp việc kết hôn5.5
Thứ Bảy 5/815/6Nhâm TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn9.5
Chủ Nhật 6/816/6Quý HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Mão (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn8.5
Thứ Hai 7/817/6Giáp TýĐịnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Định · Sao Tất (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn10
Thứ Ba 8/818/6Ất SửuChấpNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn3.5
Thứ Tư 9/819/6Bính DầnPháNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Phá · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0.5
Thứ Năm 10/820/6Đinh MãoNguyNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Nguy · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn1
Thứ Sáu 11/821/6Mậu ThìnThànhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Thành · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn9
Thứ Bảy 12/822/6Kỷ TỵThuNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn1
Chủ Nhật 13/823/6Canh NgọKhaiNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Khai · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc kết hôn4
Thứ Hai 14/824/6Tân MùiBếNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bế · Sao Trương (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn5
Thứ Ba 15/825/6Nhâm ThânKiếnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Dực (sao xấu)2.5
Thứ Tư 16/826/6Quý DậuTrừNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn2
Thứ Năm 17/827/6Giáp TuấtMãnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Mãn · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn8
Thứ Sáu 18/828/6Ất HợiBìnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn3.5
Thứ Bảy 19/829/6Bính TýĐịnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Định · Sao Đê (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn8.5
Chủ Nhật 20/81/7Đinh SửuChấpNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt)8
Thứ Hai 21/82/7Mậu DầnPháNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Phá · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Ba 22/83/7Kỷ MãoNguyNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Nguy · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Tư 23/84/7Canh ThìnThànhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Thành · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 24/85/7Tân TỵThuNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc kết hôn4.5
Thứ Sáu 25/86/7Nhâm NgọKhaiNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Khai · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn5
Thứ Bảy 26/87/7Quý MùiBếNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bế · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0.5
Chủ Nhật 27/88/7Giáp ThânKiếnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Hư (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật0.5
Thứ Hai 28/89/7Ất DậuTrừNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Thứ Ba 29/810/7Bính TuấtMãnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Mãn · Sao Thất (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Tư 30/811/7Đinh HợiBìnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn5.5
Thứ Năm 31/812/7Mậu TýĐịnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Định · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn8.5