Ngày Tốt Kết hôn Tháng 7/2038

Tháng 7/2038 có 10 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Ba 13/7, Thứ Năm 15/7, Thứ Tư 21/7.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 7/2038

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Năm 1/729/5Kỷ MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn5.5
Thứ Sáu 2/71/6Canh ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn5
Thứ Bảy 3/72/6Tân TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 4/73/6Nhâm NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Tam Nương kỵ kết hôn2
Thứ Hai 5/74/6Quý MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn2
Thứ Ba 6/75/6Giáp ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Mãn hợp việc kết hôn7.5
Thứ Tư 7/76/6Ất DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn6.5
Thứ Năm 8/77/6Bính TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn7
Thứ Sáu 9/78/6Đinh HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Cang (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn8.5
Thứ Bảy 10/79/6Mậu TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu)2
Chủ Nhật 11/710/6Kỷ SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0.5
Thứ Hai 12/711/6Canh DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn3
Thứ Ba 13/712/6Tân MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Thứ Tư 14/713/6Nhâm ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Năm 15/714/6Quý TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc kết hôn10
Thứ Sáu 16/715/6Giáp NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 17/716/6Ất MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nữ (sao xấu)2.5
Chủ Nhật 18/717/6Bính ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn4
Thứ Hai 19/718/6Đinh DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2
Thứ Ba 20/719/6Mậu TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn9.5
Thứ Tư 21/720/6Kỷ HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Bích (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 22/721/6Canh TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu)2
Thứ Sáu 23/722/6Tân SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Bảy 24/723/6Nhâm DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy kỵ việc kết hôn4
Chủ Nhật 25/724/6Quý MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Mão (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn9
Thứ Hai 26/725/6Giáp ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn1.5
Thứ Ba 27/726/6Ất TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn9
Thứ Tư 28/727/6Bính NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Năm 29/728/6Đinh MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Tỉnh (sao tốt)4.5
Thứ Sáu 30/729/6Mậu ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn4
Thứ Bảy 31/730/6Kỷ DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn4.5