Ngày Tốt Kết hôn Tháng 7/2025

Tháng 7/2025 có 10 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Tư 2/7, Thứ Tư 9/7, Thứ Sáu 11/7.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 7/2025

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/77/6Tân MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Tư 2/78/6Nhâm ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 3/79/6Quý DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn9.5
Thứ Sáu 4/710/6Giáp TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Thứ Bảy 5/711/6Ất HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu)2
Chủ Nhật 6/712/6Bính TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Hư (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5
Thứ Hai 7/713/6Đinh SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Ba 8/714/6Mậu DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy kỵ việc kết hôn4
Thứ Tư 9/715/6Kỷ MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Bích (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 10/716/6Canh ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Sáu 11/717/6Tân TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn10
Thứ Bảy 12/718/6Nhâm NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Chủ Nhật 13/719/6Quý MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Mão (sao xấu)2.5
Thứ Hai 14/720/6Giáp ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn6
Thứ Ba 15/721/6Ất DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn4.5
Thứ Tư 16/722/6Bính TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn7
Thứ Năm 17/723/6Đinh HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc kết hôn9.5
Thứ Sáu 18/724/6Mậu TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu)2
Thứ Bảy 19/725/6Kỷ SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 20/726/6Canh DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn3
Thứ Hai 21/727/6Tân MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn8.5
Thứ Ba 22/728/6Nhâm ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Tư 23/729/6Quý TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 24/730/6Giáp NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Giác (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn1
Thứ Sáu 25/71/6Ất MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Cang (sao xấu)2.5
Thứ Bảy 26/72/6Bính ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn4
Chủ Nhật 27/73/6Đinh DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2
Thứ Hai 28/74/6Mậu TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn7.5
Thứ Ba 29/75/6Kỷ HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc kết hôn9.5
Thứ Tư 30/76/6Canh TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt)4
Thứ Năm 31/77/6Tân SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0