Ngày Tốt Kết hôn Tháng 6/2037

Tháng 6/2037 có 10 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Năm 4/6, Thứ Tư 17/6, Thứ Hai 29/6.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 6/2037

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/618/4Giáp ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Thứ Ba 2/619/4Ất TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Chủy (sao xấu)2.5
Thứ Tư 3/620/4Bính NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn6
Thứ Năm 4/621/4Đinh MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Sáu 5/622/4Mậu ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn6
Thứ Bảy 6/623/4Kỷ DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bình hợp việc kết hôn6.5
Chủ Nhật 7/624/4Canh TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Thứ Hai 8/625/4Tân HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt)4
Thứ Ba 9/626/4Nhâm TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5
Thứ Tư 10/627/4Quý SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Thứ Năm 11/628/4Giáp DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Giác (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn7
Thứ Sáu 12/629/4Ất MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn3.5
Thứ Bảy 13/630/4Bính ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Đê (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn5
Chủ Nhật 14/61/5Đinh TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn1
Thứ Hai 15/62/5Mậu NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tâm (sao xấu)6.5
Thứ Ba 16/63/5Kỷ MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Tư 17/64/5Canh ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 18/65/5Tân DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Bình hợp việc kết hôn6.5
Thứ Sáu 19/66/5Nhâm TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Thứ Bảy 20/67/5Quý HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn0
Chủ Nhật 21/68/5Giáp TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Hư (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5
Thứ Hai 22/69/5Ất SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn3
Thứ Ba 23/610/5Bính DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Thất (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn7
Thứ Tư 24/611/5Đinh MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn5.5
Thứ Năm 25/612/5Mậu ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn5
Thứ Sáu 26/613/5Kỷ TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Bảy 27/614/5Canh NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7.5
Chủ Nhật 28/615/5Tân MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 29/616/5Nhâm ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Tất (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Ba 30/617/5Quý DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn7.5