Ngày Tốt Kết hôn Tháng 5/2056

Tháng 5/2056 có 10 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Năm 25/5, Thứ Bảy 13/5, Thứ Ba 2/5.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 5/2056

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/517/3Quý SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Ba 2/518/3Giáp DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn8.5
Thứ Tư 3/519/3Ất MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Bích (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn1
Thứ Năm 4/520/3Bính ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Khuê (sao xấu)6.5
Thứ Sáu 5/521/3Đinh TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Lâu (sao tốt)4.5
Thứ Bảy 6/522/3Mậu NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn3.5
Chủ Nhật 7/523/3Kỷ MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Mãn hợp việc kết hôn7.5
Thứ Hai 8/524/3Canh ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn5.5
Thứ Ba 9/525/3Tân DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Thứ Tư 10/526/3Nhâm TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt)8
Thứ Năm 11/527/3Quý HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2
Thứ Sáu 12/528/3Giáp TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 13/529/3Ất SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn9
Chủ Nhật 14/51/4Bính DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 15/52/4Đinh MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Trương (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn7
Thứ Ba 16/53/4Mậu ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0.5
Thứ Tư 17/54/4Kỷ TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Chẩn (sao tốt)4.5
Thứ Năm 18/55/4Canh NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Trừ kỵ việc kết hôn5
Thứ Sáu 19/56/4Tân MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Cang (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Thứ Bảy 20/57/4Nhâm ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Chủ Nhật 21/58/4Quý DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn6.5
Thứ Hai 22/59/4Giáp TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu)6
Thứ Ba 23/510/4Ất HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn4.5
Thứ Tư 24/511/4Bính TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn1
Thứ Năm 25/512/4Đinh SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Thứ Sáu 26/513/4Mậu DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Bảy 27/514/4Kỷ MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc kết hôn4
Chủ Nhật 28/515/4Canh ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Hư (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3
Thứ Hai 29/516/4Tân TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nguy (sao xấu)2.5
Thứ Ba 30/517/4Nhâm NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn6
Thứ Tư 31/518/4Quý MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn8