Ngày Tốt Kết hôn Tháng 3/2055

Tháng 3/2055 có 8 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Bảy 13/3, Thứ Năm 25/3, Chủ Nhật 14/3.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 3/2055

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/34/2Bính NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Thứ Ba 2/35/2Đinh MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7
Thứ Tư 3/36/2Mậu ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0.5
Thứ Năm 4/37/2Kỷ DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Sáu 5/38/2Canh TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 6/39/2Tân HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn5
Chủ Nhật 7/310/2Nhâm TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn3.5
Thứ Hai 8/311/2Quý SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Nguy (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Khai hợp việc kết hôn3
Thứ Ba 9/312/2Giáp DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Thất (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn5
Thứ Tư 10/313/2Ất MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn6
Thứ Năm 11/314/2Bính ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Thứ Sáu 12/315/2Đinh TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn6.5
Thứ Bảy 13/316/2Mậu NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn9.5
Chủ Nhật 14/317/2Kỷ MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Mão (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn8.5
Thứ Hai 15/318/2Canh ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn1.5
Thứ Ba 16/319/2Tân DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5
Thứ Tư 17/320/2Nhâm TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn1
Thứ Năm 18/321/2Quý HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn7
Thứ Sáu 19/322/2Giáp TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn1
Thứ Bảy 20/323/2Ất SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc kết hôn4
Chủ Nhật 21/324/2Bính DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3
Thứ Hai 22/325/2Đinh MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Trương (sao tốt)8.5
Thứ Ba 23/326/2Mậu ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Thứ Tư 24/327/2Kỷ TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4
Thứ Năm 25/328/2Canh NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn9.5
Thứ Sáu 26/329/2Tân MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Cang (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn8.5
Thứ Bảy 27/330/2Nhâm ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu)2
Chủ Nhật 28/31/3Quý DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn4.5
Thứ Hai 29/32/3Giáp TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Thứ Ba 30/33/3Ất HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4.5
Thứ Tư 31/34/3Bính TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn5.5