Ngày Tốt Cầu tài Tháng 3/2055

Tháng 3/2055 có 12 ngày đẹp để cầu tài lộc, đầu tư, mở sổ tiết kiệm, nhập kho. Tốt nhất là Thứ Hai 22/3, Thứ Bảy 13/3, Thứ Năm 25/3.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm cầu tài của mọi ngày tháng 3/2055

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/34/2Bính NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu)3
Thứ Ba 2/35/2Đinh MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7
Thứ Tư 3/36/2Mậu ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt)2.5
Thứ Năm 4/37/2Kỷ DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Sáu 5/38/2Canh TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Ngưu (sao xấu)1
Thứ Bảy 6/39/2Tân HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Thành hợp việc cầu tài5
Chủ Nhật 7/310/2Nhâm TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu)5.5
Thứ Hai 8/311/2Quý SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Nguy (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật1.5
Thứ Ba 9/312/2Giáp DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Thất (sao tốt)7
Thứ Tư 10/313/2Ất MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương7
Thứ Năm 11/314/2Bính ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1
Thứ Sáu 12/315/2Đinh TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc cầu tài6.5
Thứ Bảy 13/316/2Mậu NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt)8
Chủ Nhật 14/317/2Kỷ MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Mão (sao xấu)7
Thứ Hai 15/318/2Canh ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Ba 16/319/2Tân DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Chủy (sao xấu)4.5
Thứ Tư 17/320/2Nhâm TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Sâm (sao tốt)3
Thứ Năm 18/321/2Quý HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Thành hợp việc cầu tài7
Thứ Sáu 19/322/2Giáp TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương4
Thứ Bảy 20/323/2Ất SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ2.5
Chủ Nhật 21/324/2Bính DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Tinh (sao xấu)5
Thứ Hai 22/325/2Đinh MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Trương (sao tốt)8.5
Thứ Ba 23/326/2Mậu ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu)2
Thứ Tư 24/327/2Kỷ TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc cầu tài5
Thứ Năm 25/328/2Canh NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt)8
Thứ Sáu 26/329/2Tân MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Cang (sao xấu)7
Thứ Bảy 27/330/2Nhâm ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu)2
Chủ Nhật 28/31/3Quý DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Phòng (sao tốt)6.5
Thứ Hai 29/32/3Giáp TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Tâm (sao xấu)1
Thứ Ba 30/33/3Ất HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc cầu tài5.5
Thứ Tư 31/34/3Bính TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Cơ (sao tốt)7.5