Ngày Tốt Kết hôn Tháng 2/2046

Tháng 2/2046 có 10 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Năm 1/2, Thứ Tư 14/2, Thứ Ba 20/2.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 2/2046

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Năm 1/226/12Tân MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Sáu 2/227/12Nhâm ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn1
Thứ Bảy 3/228/12Quý TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn7.5
Chủ Nhật 4/229/12Giáp NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Thứ Hai 5/230/12Ất MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt)8
Thứ Ba 6/21/1Bính ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Tư 7/22/1Đinh DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn1
Thứ Năm 8/23/1Mậu TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn8.5
Thứ Sáu 9/24/1Kỷ HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 10/25/1Canh TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc kết hôn8
Chủ Nhật 11/26/1Tân SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn5
Thứ Hai 12/27/1Nhâm DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Ba 13/28/1Quý MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn2
Thứ Tư 14/29/1Giáp ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 15/210/1Ất TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn9.5
Thứ Sáu 16/211/1Bính NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Thứ Bảy 17/212/1Đinh MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu)6
Chủ Nhật 18/213/1Mậu ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Hai 19/214/1Kỷ DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Thứ Ba 20/215/1Canh TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Thất (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Thứ Tư 21/216/1Tân HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn1.5
Thứ Năm 22/217/1Nhâm TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn9
Thứ Sáu 23/218/1Quý SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Thứ Bảy 24/219/1Giáp DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Vị (sao tốt)4.5
Chủ Nhật 25/220/1Ất MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 26/221/1Bính ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Tất (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Ba 27/222/1Đinh TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn5
Thứ Tư 28/223/1Mậu NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc kết hôn5.5