Ngày Tốt Kết hôn Tháng 12/2030

Tháng 12/2030 có 10 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Hai 2/12, Thứ Ba 10/12, Chủ Nhật 22/12.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 12/2030

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/127/11Canh NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0.5
Thứ Hai 2/128/11Tân MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Trương (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Thứ Ba 3/129/11Nhâm ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Tư 4/1210/11Quý DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn7
Thứ Năm 5/1211/11Giáp TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Giác (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn5
Thứ Sáu 6/1212/11Ất HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Cang (sao xấu)6.5
Thứ Bảy 7/1213/11Bính TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn4
Chủ Nhật 8/1214/11Đinh SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Trừ kỵ việc kết hôn5
Thứ Hai 9/1215/11Mậu DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn4.5
Thứ Ba 10/1216/11Kỷ MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn9.5
Thứ Tư 11/1217/11Canh ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn6.5
Thứ Năm 12/1218/11Tân TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn1.5
Thứ Sáu 13/1219/11Nhâm NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5
Thứ Bảy 14/1220/11Quý MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 15/1221/11Giáp ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Hư (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thành hợp việc kết hôn7
Thứ Hai 16/1222/11Ất DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn1
Thứ Ba 17/1223/11Bính TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc kết hôn6
Thứ Tư 18/1224/11Đinh HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Bích (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn1
Thứ Năm 19/1225/11Mậu TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Khuê (sao xấu)6.5
Thứ Sáu 20/1226/11Kỷ SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn6
Thứ Bảy 21/1227/11Canh DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4
Chủ Nhật 22/1228/11Tân MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn7.5
Thứ Hai 23/1229/11Nhâm ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Tất (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn6.5
Thứ Ba 24/1230/11Quý TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu)2
Thứ Tư 25/121/12Giáp NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn4.5
Thứ Năm 26/122/12Ất MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn1
Thứ Sáu 27/123/12Bính ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn6.5
Thứ Bảy 28/124/12Đinh DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn3.5
Chủ Nhật 29/125/12Mậu TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc kết hôn4
Thứ Hai 30/126/12Kỷ HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Trương (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn1
Thứ Ba 31/127/12Canh TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn4