Ngày Tốt Kết hôn Tháng 11/2030

Tháng 11/2030 có 9 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Năm 14/11, Thứ Tư 20/11, Chủ Nhật 3/11.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 11/2030

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Sáu 1/116/10Canh TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn4.5
Thứ Bảy 2/117/10Tân SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn1
Chủ Nhật 3/118/10Nhâm DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn8.5
Thứ Hai 4/119/10Quý MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Trương (sao tốt)4
Thứ Ba 5/1110/10Giáp ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5
Thứ Tư 6/1111/10Ất TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn5
Thứ Năm 7/1112/10Bính NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn5
Thứ Sáu 8/1113/10Đinh MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn6.5
Thứ Bảy 9/1114/10Mậu ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 10/1115/10Kỷ DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn7
Thứ Hai 11/1116/10Canh TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3
Thứ Ba 12/1117/10Tân HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Vĩ (sao tốt)8.5
Thứ Tư 13/1118/10Nhâm TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Năm 14/1119/10Quý SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Sáu 15/1120/10Giáp DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn3.5
Thứ Bảy 16/1121/10Ất MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Chủ Nhật 17/1122/10Bính ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn3.5
Thứ Hai 18/1123/10Đinh TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Ba 19/1124/10Mậu NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Thất (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn5
Thứ Tư 20/1125/10Kỷ MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Bích (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 21/1126/10Canh ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Sáu 22/1127/10Tân DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4.5
Thứ Bảy 23/1128/10Nhâm TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Vị (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn5
Chủ Nhật 24/1129/10Quý HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Mão (sao xấu)6.5
Thứ Hai 25/111/11Giáp TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn2
Thứ Ba 26/112/11Ất SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Thứ Tư 27/113/11Bính DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn3
Thứ Năm 28/114/11Đinh MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn6.5
Thứ Sáu 29/115/11Mậu ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5
Thứ Bảy 30/116/11Kỷ TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0