Ngày Tốt Cầu tài Tháng 11/2030
Tháng 11/2030 có 11 ngày đẹp để cầu tài lộc, đầu tư, mở sổ tiết kiệm, nhập kho. Tốt nhất là Thứ Năm 14/11, Thứ Tư 20/11, Thứ Ba 12/11.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
14
TNăm
Quý Sửu · 19/10 âm
Trực Mãn · Sao Đẩu · Ngọc Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
10
TỐT NHẤT
20
TTư
Kỷ Mùi · 25/10 âm
Trực Thành · Sao Bích · Minh Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
10
RẤT TỐT
12
TBa
Tân Hợi · 17/10 âm
Trực Kiến · Sao Vĩ · Thiên Đức
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
8.5
RẤT TỐT
26
TBa
Ất Sửu · 2/11 âm
Trực Mãn · Sao Chủy · Ngọc Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
8.5
RẤT TỐT
8
TSáu
Đinh Mùi · 13/10 âm
Trực Thành · Sao Cang · Minh Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
7.5
TỐT
3
Chủ Nhật
Nhâm Dần · 8/10 âm
Trực Định · Sao Tinh · Tư Mệnh
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
7
TỐT
6
TTư
Ất Tỵ · 11/10 âm
Trực Nguy · Sao Chẩn · Minh Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
7
TỐT
7
TNăm
Bính Ngọ · 12/10 âm
Trực Nguy · Sao Giác · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
7
TỐT
Điểm cầu tài của mọi ngày tháng 11/2030
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Sáu 1/11 | 6/10 | Canh Tý | Mãn | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc cầu tài | 4.5 |
| Thứ Bảy 2/11 | 7/10 | Tân Sửu | Bình | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 0.5 |
| Chủ Nhật 3/11 | 8/10 | Nhâm Dần | Định | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu) | 7 |
| Thứ Hai 4/11 | 9/10 | Quý Mão | Chấp | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Trương (sao tốt) | 4 |
| Thứ Ba 5/11 | 10/10 | Giáp Thìn | Phá | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu) | 4.5 |
| Thứ Tư 6/11 | 11/10 | Ất Tỵ | Nguy | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt) | 7 |
| Thứ Năm 7/11 | 12/10 | Bính Ngọ | Nguy | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt) | 7 |
| Thứ Sáu 8/11 | 13/10 | Đinh Mùi | Thành | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc cầu tài | 7.5 |
| Thứ Bảy 9/11 | 14/10 | Mậu Thân | Thu | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 0.5 |
| Chủ Nhật 10/11 | 15/10 | Kỷ Dậu | Khai | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt) | 5.5 |
| Thứ Hai 11/11 | 16/10 | Canh Tuất | Bế | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Tâm (sao xấu) | 5 |
| Thứ Ba 12/11 | 17/10 | Tân Hợi | Kiến | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Vĩ (sao tốt) | 8.5 |
| Thứ Tư 13/11 | 18/10 | Nhâm Tý | Trừ | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 2.5 |
| Thứ Năm 14/11 | 19/10 | Quý Sửu | Mãn | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc cầu tài | 10 |
| Thứ Sáu 15/11 | 20/10 | Giáp Dần | Bình | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu) | 2 |
| Thứ Bảy 16/11 | 21/10 | Ất Mão | Định | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Nữ (sao xấu) | 3 |
| Chủ Nhật 17/11 | 22/10 | Bính Thìn | Chấp | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 4.5 |
| Thứ Hai 18/11 | 23/10 | Đinh Tỵ | Phá | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật | 0 |
| Thứ Ba 19/11 | 24/10 | Mậu Ngọ | Nguy | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Thất (sao tốt) | 7 |
| Thứ Tư 20/11 | 25/10 | Kỷ Mùi | Thành | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Bích (sao tốt) · Trực Thành hợp việc cầu tài | 10 |
| Thứ Năm 21/11 | 26/10 | Canh Thân | Thu | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu) | 1.5 |
| Thứ Sáu 22/11 | 27/10 | Tân Dậu | Khai | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 4 |
| Thứ Bảy 23/11 | 28/10 | Nhâm Tuất | Bế | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Vị (sao tốt) | 7 |
| Chủ Nhật 24/11 | 29/10 | Quý Hợi | Kiến | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Mão (sao xấu) | 6.5 |
| Thứ Hai 25/11 | 1/11 | Giáp Tý | Trừ | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt) | 4 |
| Thứ Ba 26/11 | 2/11 | Ất Sửu | Mãn | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc cầu tài | 8.5 |
| Thứ Tư 27/11 | 3/11 | Bính Dần | Bình | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 2.5 |
| Thứ Năm 28/11 | 4/11 | Đinh Mão | Định | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Tỉnh (sao tốt) | 5 |
| Thứ Sáu 29/11 | 5/11 | Mậu Thìn | Chấp | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 5 |
| Thứ Bảy 30/11 | 6/11 | Kỷ Tỵ | Phá | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Liễu (sao xấu) | 0.5 |
