Ngày Tốt Nhập học Tháng 12/2030
Tháng 12/2030 có 12 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Hai 2/12, Thứ Sáu 6/12, Thứ Ba 10/12.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
2
THai
Tân Mùi · 8/11 âm
Trực Thành · Sao Trương · Minh Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
9.5
TỐT NHẤT
6
TSáu
Ất Hợi · 12/11 âm
Trực Kiến · Sao Cang · Thiên Đức
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
10
TBa
Kỷ Mão · 16/11 âm
Trực Bình · Sao Vĩ · Ngọc Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
8
RẤT TỐT
19
TNăm
Mậu Tý · 25/11 âm
Trực Kiến · Sao Khuê · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
8
RẤT TỐT
20
TSáu
Kỷ Sửu · 26/11 âm
Trực Trừ · Sao Lâu · Thiên Đức
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
5
TNăm
Giáp Tuất · 11/11 âm
Trực Bế · Sao Giác · Kim Quỹ
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
7
TỐT
8
Chủ Nhật
Đinh Sửu · 14/11 âm
Trực Trừ · Sao Phòng · Thiên Đức
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
7
TỐT
7
TBảy
Bính Tý · 13/11 âm
Trực Kiến · Sao Đê · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
6.5
TỐT
Điểm nhập học của mọi ngày tháng 12/2030
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật 1/12 | 7/11 | Canh Ngọ | Nguy | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 3.5 |
| Thứ Hai 2/12 | 8/11 | Tân Mùi | Thành | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Trương (sao tốt) | 9.5 |
| Thứ Ba 3/12 | 9/11 | Nhâm Thân | Thu | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu) | 1.5 |
| Thứ Tư 4/12 | 10/11 | Quý Dậu | Khai | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Chẩn (sao tốt) | 5.5 |
| Thứ Năm 5/12 | 11/11 | Giáp Tuất | Bế | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Giác (sao tốt) | 7 |
| Thứ Sáu 6/12 | 12/11 | Ất Hợi | Kiến | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học | 8 |
| Thứ Bảy 7/12 | 13/11 | Bính Tý | Kiến | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc nhập học | 6.5 |
| Chủ Nhật 8/12 | 14/11 | Đinh Sửu | Trừ | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 7 |
| Thứ Hai 9/12 | 15/11 | Mậu Dần | Mãn | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Tâm (sao xấu) | 3 |
| Thứ Ba 10/12 | 16/11 | Kỷ Mão | Bình | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) | 8 |
| Thứ Tư 11/12 | 17/11 | Canh Thìn | Định | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học | 6.5 |
| Thứ Năm 12/12 | 18/11 | Tân Tỵ | Chấp | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 2.5 |
| Thứ Sáu 13/12 | 19/11 | Nhâm Ngọ | Phá | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Ngưu (sao xấu) | 4.5 |
| Thứ Bảy 14/12 | 20/11 | Quý Mùi | Nguy | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Nữ (sao xấu) | 1 |
| Chủ Nhật 15/12 | 21/11 | Giáp Thân | Thành | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Hư (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật | 5.5 |
| Thứ Hai 16/12 | 22/11 | Ất Dậu | Thu | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 4 |
| Thứ Ba 17/12 | 23/11 | Bính Tuất | Khai | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 4.5 |
| Thứ Tư 18/12 | 24/11 | Đinh Hợi | Bế | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Bích (sao tốt) | 3 |
| Thứ Năm 19/12 | 25/11 | Mậu Tý | Kiến | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học | 8 |
| Thứ Sáu 20/12 | 26/11 | Kỷ Sửu | Trừ | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt) | 8 |
| Thứ Bảy 21/12 | 27/11 | Canh Dần | Mãn | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 3.5 |
| Chủ Nhật 22/12 | 28/11 | Tân Mão | Bình | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) | 6 |
| Thứ Hai 23/12 | 29/11 | Nhâm Thìn | Định | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Tất (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học | 6.5 |
| Thứ Ba 24/12 | 30/11 | Quý Tỵ | Chấp | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu) | 2 |
| Thứ Tư 25/12 | 1/12 | Giáp Ngọ | Phá | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Sâm (sao tốt) | 6.5 |
| Thứ Năm 26/12 | 2/12 | Ất Mùi | Nguy | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Tỉnh (sao tốt) | 3 |
| Thứ Sáu 27/12 | 3/12 | Bính Thân | Thành | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 6 |
| Thứ Bảy 28/12 | 4/12 | Đinh Dậu | Thu | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu) | 5.5 |
| Chủ Nhật 29/12 | 5/12 | Mậu Tuất | Khai | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 2.5 |
| Thứ Hai 30/12 | 6/12 | Kỷ Hợi | Bế | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Trương (sao tốt) | 3 |
| Thứ Ba 31/12 | 7/12 | Canh Tý | Kiến | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc nhập học | 6.5 |
