Ngày Tốt Kết hôn Tháng 11/2051

Tháng 11/2051 có 10 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Tư 1/11, Chủ Nhật 12/11, Thứ Năm 30/11.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 11/2051

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/1128/9Canh DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 2/1129/9Tân MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt)4
Thứ Sáu 3/111/10Nhâm ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5
Thứ Bảy 4/112/10Quý TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn3
Chủ Nhật 5/113/10Giáp NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Thứ Hai 6/114/10Ất MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn1.5
Thứ Ba 7/115/10Bính ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Tư 8/116/10Đinh DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn7
Thứ Năm 9/117/10Mậu TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Thứ Sáu 10/118/10Kỷ HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Cang (sao xấu)6.5
Thứ Bảy 11/119/10Canh TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 12/1110/10Tân SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Hai 13/1111/10Nhâm DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn3.5
Thứ Ba 14/1112/10Quý MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn6.5
Thứ Tư 15/1113/10Giáp ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn5.5
Thứ Năm 16/1114/10Ất TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Sáu 17/1115/10Bính NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn3
Thứ Bảy 18/1116/10Đinh MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn9
Chủ Nhật 19/1117/10Mậu ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 20/1118/10Kỷ DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Thứ Ba 21/1119/10Canh TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Thất (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn5
Thứ Tư 22/1120/10Tân HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Bích (sao tốt)8.5
Thứ Năm 23/1121/10Nhâm TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Thứ Sáu 24/1122/10Quý SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn8
Thứ Bảy 25/1123/10Giáp DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Bình hợp việc kết hôn2.5
Chủ Nhật 26/1124/10Ất MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Mão (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Thứ Hai 27/1125/10Bính ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tất (sao tốt)8
Thứ Ba 28/1126/10Đinh TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Tư 29/1127/10Mậu NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Thứ Năm 30/1128/10Kỷ MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10