Ngày Tốt Kết hôn Tháng 10/2051

Tháng 10/2051 có 10 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Bảy 14/10, Chủ Nhật 8/10, Thứ Sáu 20/10.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 10/2051

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/1027/8Kỷ MùiKhaiNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Khai · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4.5
Thứ Hai 2/1028/8Canh ThânBếNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bế · Sao Tất (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn1
Thứ Ba 3/1029/8Tân DậuKiếnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Chủy (sao xấu)6.5
Thứ Tư 4/1030/8Nhâm TuấtTrừNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn2
Thứ Năm 5/101/9Quý HợiMãnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn6.5
Thứ Sáu 6/102/9Giáp TýBìnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn7.5
Thứ Bảy 7/103/9Ất SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2
Chủ Nhật 8/104/9Bính DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn8.5
Thứ Hai 9/105/9Đinh MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3
Thứ Ba 10/106/9Mậu ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5
Thứ Tư 11/107/9Kỷ TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Thứ Năm 12/108/9Canh NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Giác (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn7
Thứ Sáu 13/109/9Tân MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 14/1010/9Nhâm ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Đê (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn9
Chủ Nhật 15/1011/9Quý DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn5
Thứ Hai 16/1012/9Giáp TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tâm (sao xấu)2.5
Thứ Ba 17/1013/9Ất HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn3.5
Thứ Tư 18/1014/9Bính TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Mãn hợp việc kết hôn5.5
Thứ Năm 19/1015/9Đinh SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn5.5
Thứ Sáu 20/1016/9Mậu DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn8.5
Thứ Bảy 21/1017/9Kỷ MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu)2
Chủ Nhật 22/1018/9Canh ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Hai 23/1019/9Tân TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn3
Thứ Ba 24/1020/9Nhâm NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Thất (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn7
Thứ Tư 25/1021/9Quý MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn1.5
Thứ Năm 26/1022/9Giáp ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn6.5
Thứ Sáu 27/1023/9Ất DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc kết hôn4
Thứ Bảy 28/1024/9Bính TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Vị (sao tốt)4.5
Chủ Nhật 29/1025/9Đinh HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Trừ kỵ việc kết hôn2
Thứ Hai 30/1026/9Mậu TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Tất (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn6.5
Thứ Ba 31/1027/9Kỷ SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn1