Ngày Tốt Kết hôn Tháng 11/2050

Tháng 11/2050 có 7 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Năm 17/11, Thứ Tư 23/11, Thứ Ba 15/11.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 11/2050

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/1117/9Ất DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3
Thứ Tư 2/1118/9Bính TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn2
Thứ Năm 3/1119/9Đinh HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn6
Thứ Sáu 4/1120/9Mậu TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn4.5
Thứ Bảy 5/1121/9Kỷ SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn3.5
Chủ Nhật 6/1122/9Canh DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn6
Thứ Hai 7/1123/9Tân MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc kết hôn5.5
Thứ Ba 8/1124/9Nhâm ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu)6
Thứ Tư 9/1125/9Quý TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Chẩn (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Năm 10/1126/9Giáp NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn5
Thứ Sáu 11/1127/9Ất MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn6.5
Thứ Bảy 12/1128/9Bính ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 13/1129/9Đinh DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn7
Thứ Hai 14/111/10Mậu TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3
Thứ Ba 15/112/10Kỷ HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Vĩ (sao tốt)8.5
Thứ Tư 16/113/10Canh TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Năm 17/114/10Tân SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Sáu 18/115/10Nhâm DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bình hợp việc kết hôn2.5
Thứ Bảy 19/116/10Quý MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Chủ Nhật 20/117/10Giáp ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn3.5
Thứ Hai 21/118/10Ất TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Ba 22/119/10Bính NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Thất (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn5
Thứ Tư 23/1110/10Đinh MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Bích (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 24/1111/10Mậu ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Sáu 25/1112/10Kỷ DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn7
Thứ Bảy 26/1113/10Canh TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Chủ Nhật 27/1114/10Tân HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5.5
Thứ Hai 28/1115/10Nhâm TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn2
Thứ Ba 29/1116/10Quý SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Thứ Tư 30/1117/10Giáp DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn5.5