Ngày Tốt Kết hôn Tháng 1/2032

Tháng 1/2032 có 10 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Ba 6/1, Thứ Năm 22/1, Chủ Nhật 18/1.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 1/2032

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Năm 1/119/11Bính NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Giác (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn4.5
Thứ Sáu 2/120/11Đinh MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Cang (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 3/121/11Mậu ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Đê (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thành hợp việc kết hôn7
Chủ Nhật 4/122/11Kỷ DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn3
Thứ Hai 5/123/11Canh TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc kết hôn4
Thứ Ba 6/124/11Tân HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn10
Thứ Tư 7/125/11Nhâm TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn1
Thứ Năm 8/126/11Quý SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Đẩu (sao tốt)4.5
Thứ Sáu 9/127/11Giáp DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn1.5
Thứ Bảy 10/128/11Ất MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Chủ Nhật 11/129/11Bính ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn3.5
Thứ Hai 12/130/11Đinh TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn8.5
Thứ Ba 13/11/12Mậu NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt)4
Thứ Tư 14/12/12Kỷ MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Bích (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0.5
Thứ Năm 15/13/12Canh ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0.5
Thứ Sáu 16/14/12Tân DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn7
Thứ Bảy 17/15/12Nhâm TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc kết hôn4.5
Chủ Nhật 18/16/12Quý HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Mão (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn9
Thứ Hai 19/17/12Giáp TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Ba 20/18/12Ất SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Chủy (sao xấu)2.5
Thứ Tư 21/19/12Bính DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn6
Thứ Năm 22/110/12Đinh MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Sáu 23/111/12Mậu ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn3.5
Thứ Bảy 24/112/12Kỷ TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn8.5
Chủ Nhật 25/113/12Canh NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Hai 26/114/12Tân MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Ba 27/115/12Nhâm ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Dực (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn3
Thứ Tư 28/116/12Quý DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn7
Thứ Năm 29/117/12Giáp TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn5.5
Thứ Sáu 30/118/12Ất HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn6.5
Thứ Bảy 31/119/12Bính TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Đê (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Bế kỵ việc kết hôn0