Ngày Tốt Kết hôn Tháng 1/2029
Tháng 1/2029 có 7 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Ba 9/1, Thứ Năm 25/1, Thứ Hai 1/1.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
9
TBa
Kỷ Hợi · 25/11 âm
Trực Khai · Sao Vĩ · Minh Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
10
TỐT NHẤT
25
TNăm
Ất Mão · 11/12 âm
Trực Mãn · Sao Tỉnh · Thiên Đức
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
10
RẤT TỐT
1
THai
Tân Mão · 17/11 âm
Trực Bình · Sao Trương · Ngọc Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
9.5
RẤT TỐT
13
TBảy
Quý Mão · 29/11 âm
Trực Mãn · Sao Nữ · Thiên Đức
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
8.5
RẤT TỐT
15
THai
Ất Tỵ · 1/12 âm
Trực Định · Sao Nguy · Ngọc Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
8.5
RẤT TỐT
31
TTư
Tân Dậu · 17/12 âm
Trực Thành · Sao Chẩn · Câu Trần
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
7
TỐT
21
Chủ Nhật
Tân Hợi · 7/12 âm
Trực Khai · Sao Mão · Minh Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
6.5
TỐT
Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 1/2029
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai 1/1 | 17/11 | Tân Mão | Bình | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn | 9.5 |
| Thứ Ba 2/1 | 18/11 | Nhâm Thìn | Định | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 2 |
| Thứ Tư 3/1 | 19/11 | Quý Tỵ | Chấp | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt) | 4 |
| Thứ Năm 4/1 | 20/11 | Giáp Ngọ | Phá | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Giác (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn | 4.5 |
| Thứ Sáu 5/1 | 21/11 | Ất Mùi | Phá | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Cang (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Phá kỵ việc kết hôn | 0 |
| Thứ Bảy 6/1 | 22/11 | Bính Thân | Nguy | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 0.5 |
| Chủ Nhật 7/1 | 23/11 | Đinh Dậu | Thành | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc kết hôn | 6 |
| Thứ Hai 8/1 | 24/11 | Mậu Tuất | Thu | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn | 3.5 |
| Thứ Ba 9/1 | 25/11 | Kỷ Hợi | Khai | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn | 10 |
| Thứ Tư 10/1 | 26/11 | Canh Tý | Bế | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn | 1 |
| Thứ Năm 11/1 | 27/11 | Tân Sửu | Kiến | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn | 2 |
| Thứ Sáu 12/1 | 28/11 | Nhâm Dần | Trừ | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn | 4 |
| Thứ Bảy 13/1 | 29/11 | Quý Mão | Mãn | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn | 8.5 |
| Chủ Nhật 14/1 | 30/11 | Giáp Thìn | Bình | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn | 3.5 |
| Thứ Hai 15/1 | 1/12 | Ất Tỵ | Định | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn | 8.5 |
| Thứ Ba 16/1 | 2/12 | Bính Ngọ | Chấp | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt) | 4 |
| Thứ Tư 17/1 | 3/12 | Đinh Mùi | Phá | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 0 |
| Thứ Năm 18/1 | 4/12 | Mậu Thân | Nguy | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn | 3 |
| Thứ Sáu 19/1 | 5/12 | Kỷ Dậu | Thành | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc kết hôn | 6 |
| Thứ Bảy 20/1 | 6/12 | Canh Tuất | Thu | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn | 5.5 |
| Chủ Nhật 21/1 | 7/12 | Tân Hợi | Khai | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 6.5 |
| Thứ Hai 22/1 | 8/12 | Nhâm Tý | Bế | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Tất (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn | 1 |
| Thứ Ba 23/1 | 9/12 | Quý Sửu | Kiến | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Chủy (sao xấu) | 2.5 |
| Thứ Tư 24/1 | 10/12 | Giáp Dần | Trừ | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn | 6 |
| Thứ Năm 25/1 | 11/12 | Ất Mão | Mãn | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn | 10 |
| Thứ Sáu 26/1 | 12/12 | Bính Thìn | Bình | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn | 3.5 |
| Thứ Bảy 27/1 | 13/12 | Đinh Tỵ | Định | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 6 |
| Chủ Nhật 28/1 | 14/12 | Mậu Ngọ | Chấp | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 1 |
| Thứ Hai 29/1 | 15/12 | Kỷ Mùi | Phá | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Trương (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn | 0.5 |
| Thứ Ba 30/1 | 16/12 | Canh Thân | Nguy | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Dực (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn | 3 |
| Thứ Tư 31/1 | 17/12 | Tân Dậu | Thành | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn | 7 |
