Ngày Tốt Kết hôn Tháng 12/2028

Tháng 12/2028 có 7 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Tư 13/12, Thứ Hai 25/12, Thứ Hai 4/12.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 12/2028

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Sáu 1/1216/10Canh ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 2/1217/10Tân DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn5
Chủ Nhật 3/1218/10Nhâm TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0.5
Thứ Hai 4/1219/10Quý HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Trương (sao tốt)8.5
Thứ Ba 5/1220/10Giáp TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Thứ Tư 6/1221/10Ất SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn6
Thứ Năm 7/1222/10Bính DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4
Thứ Sáu 8/1223/10Đinh MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Bình hợp việc kết hôn4.5
Thứ Bảy 9/1224/10Mậu ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Đê (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Chủ Nhật 10/1225/10Kỷ TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt)4
Thứ Hai 11/1226/10Canh NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5
Thứ Ba 12/1227/10Tân MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Tư 13/1228/10Nhâm ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 14/1229/10Quý DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn5.5
Thứ Sáu 15/1230/10Giáp TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn5
Thứ Bảy 16/121/11Ất HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 17/122/11Bính TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Hư (sao xấu)6.5
Thứ Hai 18/123/11Đinh SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn1.5
Thứ Ba 19/124/11Mậu DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Thất (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn6.5
Thứ Tư 20/125/11Kỷ MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bình hợp việc kết hôn8.5
Thứ Năm 21/126/11Canh ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Thứ Sáu 22/127/11Tân TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn1.5
Thứ Bảy 23/128/11Nhâm NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Vị (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn4.5
Chủ Nhật 24/129/11Quý MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Mão (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 25/1210/11Giáp ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Tất (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Thứ Ba 26/1211/11Ất DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn3.5
Thứ Tư 27/1212/11Bính TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn7
Thứ Năm 28/1213/11Đinh HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Sáu 29/1214/11Mậu TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5.5
Thứ Bảy 30/1215/11Kỷ SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn4
Chủ Nhật 31/1216/11Canh DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn4.5