Ngày Tốt Động thổ Tháng 6/2048

Tháng 6/2048 có 8 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Tư 17/6, Thứ Sáu 5/6, Thứ Hai 29/6.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 6/2048

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/620/4Nhâm DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ0
Thứ Ba 2/621/4Quý MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ7
Thứ Tư 3/622/4Giáp ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc động thổ3.5
Thứ Năm 4/623/4Ất TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Kiến hợp việc động thổ5
Thứ Sáu 5/624/4Bính NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ8
Thứ Bảy 6/625/4Đinh MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu)2
Chủ Nhật 7/626/4Mậu ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu)7
Thứ Hai 8/627/4Kỷ DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Thứ Ba 9/628/4Canh TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt)5
Thứ Tư 10/629/4Tân HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt)4
Thứ Năm 11/61/5Nhâm TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu)4.5
Thứ Sáu 12/62/5Quý SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt)7
Thứ Bảy 13/63/5Giáp DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc động thổ5.5
Chủ Nhật 14/64/5Ất MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ3.5
Thứ Hai 15/65/5Bính ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Khai hợp việc động thổ · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ3
Thứ Ba 16/66/5Đinh TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Thứ Tư 17/67/5Mậu NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc động thổ8.5
Thứ Năm 18/68/5Kỷ MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt)4
Thứ Sáu 19/69/5Canh ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu)7
Thứ Bảy 20/610/5Tân DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu)6
Chủ Nhật 21/611/5Nhâm TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu)3
Thứ Hai 22/612/5Quý HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt)4
Thứ Ba 23/613/5Giáp TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương3
Thứ Tư 24/614/5Ất SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ6
Thứ Năm 25/615/5Bính DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Giác (sao tốt) · Trực Thành hợp việc động thổ7
Thứ Sáu 26/616/5Đinh MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ3.5
Thứ Bảy 27/617/5Mậu ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Đê (sao xấu) · Trực Khai hợp việc động thổ5
Chủ Nhật 28/618/5Kỷ TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Thứ Hai 29/619/5Canh NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ8
Thứ Ba 30/620/5Tân MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt)4