Ngày Tốt Động thổ Tháng 12/2032

Tháng 12/2032 có 10 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Tư 8/12, Thứ Sáu 3/12, Thứ Ba 28/12.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 12/2032

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/1229/10Tân TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Chẩn (sao tốt)2.5
Thứ Năm 2/1230/10Nhâm NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt)7
Thứ Sáu 3/121/11Quý MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Cang (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ9
Thứ Bảy 4/122/11Giáp ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ0
Chủ Nhật 5/123/11Ất DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc động thổ5.5
Thứ Hai 6/124/11Bính TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Khai hợp việc động thổ5
Thứ Ba 7/125/11Đinh HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Thứ Tư 8/126/11Mậu TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc động thổ10
Thứ Năm 9/127/11Kỷ SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Sáu 10/128/11Canh DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Ngưu (sao xấu)3
Thứ Bảy 11/129/11Tân MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu)6
Chủ Nhật 12/1210/11Nhâm ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Hư (sao xấu)3
Thứ Hai 13/1211/11Quý TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu)2
Thứ Ba 14/1212/11Giáp NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Thất (sao tốt)6.5
Thứ Tư 15/1213/11Ất MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Năm 16/1214/11Bính ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc động thổ8
Thứ Sáu 17/1215/11Đinh DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc động thổ5.5
Thứ Bảy 18/1216/11Mậu TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Vị (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ7
Chủ Nhật 19/1217/11Kỷ HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Mão (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Thứ Hai 20/1218/11Canh TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc động thổ8.5
Thứ Ba 21/1219/11Tân SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chủy (sao xấu)6
Thứ Tư 22/1220/11Nhâm DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Sâm (sao tốt)5
Thứ Năm 23/1221/11Quý MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ5
Thứ Sáu 24/1222/11Giáp ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Bảy 25/1223/11Ất TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1
Chủ Nhật 26/1224/11Bính NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Tinh (sao xấu)4.5
Thứ Hai 27/1225/11Đinh MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Trương (sao tốt)3
Thứ Ba 28/1226/11Mậu ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Dực (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ9
Thứ Tư 29/1227/11Kỷ DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc động thổ4
Thứ Năm 30/1228/11Canh TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Giác (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ7
Thứ Sáu 31/1229/11Tân HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Cang (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ0