Ngày Tốt Động thổ Tháng 11/2028
Tháng 11/2028 có 9 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Năm 30/11, Thứ Tư 1/11, Chủ Nhật 12/11.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
30
TNăm
Kỷ Mùi · 15/10 âm
Trực Thành · Sao Tỉnh · Minh Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
10
TỐT NHẤT
1
TTư
Canh Dần · 15/9 âm
Trực Định · Sao Sâm · Tư Mệnh
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
9
RẤT TỐT
12
Chủ Nhật
Tân Sửu · 26/9 âm
Trực Mãn · Sao Phòng · Ngọc Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
9
RẤT TỐT
24
TSáu
Quý Sửu · 9/10 âm
Trực Mãn · Sao Lâu · Ngọc Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
9
RẤT TỐT
22
TTư
Tân Hợi · 7/10 âm
Trực Kiến · Sao Bích · Thiên Đức
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
8.5
RẤT TỐT
10
TSáu
Kỷ Hợi · 24/9 âm
Trực Kiến · Sao Cang · Thiên Đức
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
15
TTư
Giáp Thìn · 29/9 âm
Trực Chấp · Sao Cơ · Tư Mệnh
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
8
RẤT TỐT
27
THai
Bính Thìn · 12/10 âm
Trực Chấp · Sao Tất · Tư Mệnh
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
8
RẤT TỐT
Điểm động thổ của mọi ngày tháng 11/2028
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Tư 1/11 | 15/9 | Canh Dần | Định | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Sâm (sao tốt) | 9 |
| Thứ Năm 2/11 | 16/9 | Tân Mão | Chấp | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt) | 4 |
| Thứ Sáu 3/11 | 17/9 | Nhâm Thìn | Phá | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Quỷ (sao xấu) | 4.5 |
| Thứ Bảy 4/11 | 18/9 | Quý Tỵ | Nguy | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 3.5 |
| Chủ Nhật 5/11 | 19/9 | Giáp Ngọ | Thành | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ | 5 |
| Thứ Hai 6/11 | 20/9 | Ất Mùi | Thu | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc động thổ | 1.5 |
| Thứ Ba 7/11 | 21/9 | Bính Thân | Thu | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ | 0 |
| Thứ Tư 8/11 | 22/9 | Đinh Dậu | Khai | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc động thổ | 5.5 |
| Thứ Năm 9/11 | 23/9 | Mậu Tuất | Bế | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc động thổ | 4 |
| Thứ Sáu 10/11 | 24/9 | Kỷ Hợi | Kiến | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ | 8 |
| Thứ Bảy 11/11 | 25/9 | Canh Tý | Trừ | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ | 0 |
| Chủ Nhật 12/11 | 26/9 | Tân Sửu | Mãn | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Phòng (sao tốt) | 9 |
| Thứ Hai 13/11 | 27/9 | Nhâm Dần | Bình | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 0.5 |
| Thứ Ba 14/11 | 28/9 | Quý Mão | Định | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Vĩ (sao tốt) | 5 |
| Thứ Tư 15/11 | 29/9 | Giáp Thìn | Chấp | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Cơ (sao tốt) | 8 |
| Thứ Năm 16/11 | 1/10 | Ất Tỵ | Phá | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Đẩu (sao tốt) | 2.5 |
| Thứ Sáu 17/11 | 2/10 | Bính Ngọ | Nguy | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Ngưu (sao xấu) | 5 |
| Thứ Bảy 18/11 | 3/10 | Đinh Mùi | Thành | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc động thổ | 7.5 |
| Chủ Nhật 19/11 | 4/10 | Mậu Thân | Thu | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ | 0 |
| Thứ Hai 20/11 | 5/10 | Kỷ Dậu | Khai | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc động thổ | 4 |
| Thứ Ba 21/11 | 6/10 | Canh Tuất | Bế | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Thất (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc động thổ | 5 |
| Thứ Tư 22/11 | 7/10 | Tân Hợi | Kiến | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc động thổ | 8.5 |
| Thứ Năm 23/11 | 8/10 | Nhâm Tý | Trừ | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu) | 2 |
| Thứ Sáu 24/11 | 9/10 | Quý Sửu | Mãn | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Lâu (sao tốt) | 9 |
| Thứ Bảy 25/11 | 10/10 | Giáp Dần | Bình | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt) | 4 |
| Chủ Nhật 26/11 | 11/10 | Ất Mão | Định | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Mão (sao xấu) | 3 |
| Thứ Hai 27/11 | 12/10 | Bính Thìn | Chấp | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tất (sao tốt) | 8 |
| Thứ Ba 28/11 | 13/10 | Đinh Tỵ | Phá | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 0 |
| Thứ Tư 29/11 | 14/10 | Mậu Ngọ | Nguy | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 6 |
| Thứ Năm 30/11 | 15/10 | Kỷ Mùi | Thành | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Thành hợp việc động thổ | 10 |
