Ngày Tốt Động thổ Tháng 10/2028
Tháng 10/2028 có 7 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Bảy 14/10, Thứ Năm 26/10, Thứ Ba 3/10.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
14
TBảy
Nhâm Thân · 26/8 âm
Trực Khai · Sao Đê · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
9
TỐT NHẤT
26
TNăm
Giáp Thân · 9/9 âm
Trực Khai · Sao Khuê · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
9
RẤT TỐT
3
TBa
Tân Dậu · 15/8 âm
Trực Kiến · Sao Chủy · Ngọc Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
8
RẤT TỐT
17
TBa
Ất Hợi · 29/8 âm
Trực Trừ · Sao Vĩ · Ngọc Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
1
Chủ Nhật
Kỷ Mùi · 13/8 âm
Trực Khai · Sao Mão · Thiên Đức
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
7.5
TỐT
8
Chủ Nhật
Bính Dần · 20/8 âm
Trực Định · Sao Tinh · Tư Mệnh
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
7
TỐT
12
TNăm
Canh Ngọ · 24/8 âm
Trực Thành · Sao Giác · Thiên Hình
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
7
TỐT
Điểm động thổ của mọi ngày tháng 10/2028
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật 1/10 | 13/8 | Kỷ Mùi | Khai | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Khai · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc động thổ | 7.5 |
| Thứ Hai 2/10 | 14/8 | Canh Thân | Bế | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bế · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc động thổ | 0 |
| Thứ Ba 3/10 | 15/8 | Tân Dậu | Kiến | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ | 8 |
| Thứ Tư 4/10 | 16/8 | Nhâm Tuất | Trừ | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt) | 4 |
| Thứ Năm 5/10 | 17/8 | Quý Hợi | Mãn | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh (sao tốt) | 5 |
| Thứ Sáu 6/10 | 18/8 | Giáp Tý | Bình | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 4.5 |
| Thứ Bảy 7/10 | 19/8 | Ất Sửu | Định | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Liễu (sao xấu) | 3 |
| Chủ Nhật 8/10 | 20/8 | Bính Dần | Định | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu) | 7 |
| Thứ Hai 9/10 | 21/8 | Đinh Mão | Chấp | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Trương (sao tốt) | 4 |
| Thứ Ba 10/10 | 22/8 | Mậu Thìn | Phá | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 3 |
| Thứ Tư 11/10 | 23/8 | Kỷ Tỵ | Nguy | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 6 |
| Thứ Năm 12/10 | 24/8 | Canh Ngọ | Thành | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Giác (sao tốt) · Trực Thành hợp việc động thổ | 7 |
| Thứ Sáu 13/10 | 25/8 | Tân Mùi | Thu | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ | 0 |
| Thứ Bảy 14/10 | 26/8 | Nhâm Thân | Khai | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Đê (sao xấu) · Trực Khai hợp việc động thổ | 9 |
| Chủ Nhật 15/10 | 27/8 | Quý Dậu | Bế | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Bế kỵ việc động thổ · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ | 0.5 |
| Thứ Hai 16/10 | 28/8 | Giáp Tuất | Kiến | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ | 4 |
| Thứ Ba 17/10 | 29/8 | Ất Hợi | Trừ | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) | 8 |
| Thứ Tư 18/10 | 1/9 | Bính Tý | Mãn | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Cơ (sao tốt) | 5 |
| Thứ Năm 19/10 | 2/9 | Đinh Sửu | Bình | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Đẩu (sao tốt) | 4 |
| Thứ Sáu 20/10 | 3/9 | Mậu Dần | Định | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 5.5 |
| Thứ Bảy 21/10 | 4/9 | Kỷ Mão | Chấp | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu) | 2 |
| Chủ Nhật 22/10 | 5/9 | Canh Thìn | Phá | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 3.5 |
| Thứ Hai 23/10 | 6/9 | Tân Tỵ | Nguy | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Nguy (sao xấu) | 5 |
| Thứ Ba 24/10 | 7/9 | Nhâm Ngọ | Thành | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc động thổ | 5.5 |
| Thứ Tư 25/10 | 8/9 | Quý Mùi | Thu | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc động thổ | 1.5 |
| Thứ Năm 26/10 | 9/9 | Giáp Thân | Khai | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Khai hợp việc động thổ | 9 |
| Thứ Sáu 27/10 | 10/9 | Ất Dậu | Bế | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc động thổ | 5 |
| Thứ Bảy 28/10 | 11/9 | Bính Tuất | Kiến | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc động thổ | 6 |
| Chủ Nhật 29/10 | 12/9 | Đinh Hợi | Trừ | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) | 6 |
| Thứ Hai 30/10 | 13/9 | Mậu Tý | Mãn | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 3.5 |
| Thứ Ba 31/10 | 14/9 | Kỷ Sửu | Bình | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 1 |
