Ngày Tốt Nhập học Tháng 10/2028

Tháng 10/2028 có 7 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Chủ Nhật 8/10, Thứ Ba 3/10, Thứ Ba 17/10.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập học của mọi ngày tháng 10/2028

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/1013/8Kỷ MùiKhaiNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Khai · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương6
Thứ Hai 2/1014/8Canh ThânBếNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bế · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ2
Thứ Ba 3/1015/8Tân DậuKiếnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học8
Thứ Tư 4/1016/8Nhâm TuấtTrừNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt)4
Thứ Năm 5/1017/8Quý HợiMãnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh (sao tốt)5
Thứ Sáu 6/1018/8Giáp TýBìnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Thứ Bảy 7/1019/8Ất SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Định hợp việc nhập học4.5
Chủ Nhật 8/1020/8Bính DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Định hợp việc nhập học8.5
Thứ Hai 9/1021/8Đinh MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Trương (sao tốt)4
Thứ Ba 10/1022/8Mậu ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương3
Thứ Tư 11/1023/8Kỷ TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ6
Thứ Năm 12/1024/8Canh NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Giác (sao tốt)5.5
Thứ Sáu 13/1025/8Tân MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu)1.5
Thứ Bảy 14/1026/8Nhâm ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Đê (sao xấu)7.5
Chủ Nhật 15/1027/8Quý DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật3.5
Thứ Hai 16/1028/8Giáp TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học4
Thứ Ba 17/1029/8Ất HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt)8
Thứ Tư 18/101/9Bính TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Cơ (sao tốt)5
Thứ Năm 19/102/9Đinh SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Đẩu (sao tốt)4
Thứ Sáu 20/103/9Mậu DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc nhập học7
Thứ Bảy 21/104/9Kỷ MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu)2
Chủ Nhật 22/105/9Canh ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ3.5
Thứ Hai 23/106/9Tân TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Nguy (sao xấu)5
Thứ Ba 24/107/9Nhâm NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương4
Thứ Tư 25/108/9Quý MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt)3.5
Thứ Năm 26/109/9Giáp ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Khuê (sao xấu)7.5
Thứ Sáu 27/1010/9Ất DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Lâu (sao tốt)7
Thứ Bảy 28/1011/9Bính TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc nhập học6
Chủ Nhật 29/1012/9Đinh HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu)6
Thứ Hai 30/1013/9Mậu TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Ba 31/1014/9Kỷ SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1