Ngày Tốt Động thổ Tháng 1/2024

Tháng 1/2024 có 10 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Hai 1/1, Thứ Tư 24/1, Thứ Sáu 12/1.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 1/2024

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/120/11Giáp TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc động thổ10
Thứ Ba 2/121/11Ất SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chủy (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ3
Thứ Tư 3/122/11Bính DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Năm 4/123/11Đinh MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7
Thứ Sáu 5/124/11Mậu ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Quỷ (sao xấu)3
Thứ Bảy 6/125/11Kỷ TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Liễu (sao xấu)7
Chủ Nhật 7/126/11Canh NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu)2
Thứ Hai 8/127/11Tân MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương1
Thứ Ba 9/128/11Nhâm ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Dực (sao xấu)5
Thứ Tư 10/129/11Quý DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Thành hợp việc động thổ7
Thứ Năm 11/11/12Giáp TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc động thổ5.5
Thứ Sáu 12/12/12Ất HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Cang (sao xấu) · Trực Khai hợp việc động thổ9
Thứ Bảy 13/13/12Bính TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Chủ Nhật 14/14/12Đinh SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc động thổ6
Thứ Hai 15/15/12Mậu DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5
Thứ Ba 16/16/12Kỷ MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Vĩ (sao tốt)9
Thứ Tư 17/17/12Canh ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Năm 18/18/12Tân TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Đẩu (sao tốt)9
Thứ Sáu 19/19/12Nhâm NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu)2
Thứ Bảy 20/110/12Quý MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Nữ (sao xấu)0.5
Chủ Nhật 21/111/12Giáp ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Hư (sao xấu)5
Thứ Hai 22/112/12Ất DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ5
Thứ Ba 23/113/12Bính TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc động thổ4
Thứ Tư 24/114/12Đinh HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc động thổ10
Thứ Năm 25/115/12Mậu TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Thứ Sáu 26/116/12Kỷ SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc động thổ6
Thứ Bảy 27/117/12Canh DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt)8
Chủ Nhật 28/118/12Tân MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Hai 29/119/12Nhâm ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ1
Thứ Ba 30/120/12Quý TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Chủy (sao xấu)7
Thứ Tư 31/121/12Giáp NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt)4