Ngày Tốt Cầu tài Tháng 1/2024
Tháng 1/2024 có 12 ngày đẹp để cầu tài lộc, đầu tư, mở sổ tiết kiệm, nhập kho. Tốt nhất là Thứ Ba 16/1, Thứ Năm 18/1, Thứ Hai 1/1.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
16
TBa
Kỷ Mão · 6/12 âm
Trực Mãn · Sao Vĩ · Thiên Đức
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
10
TỐT NHẤT
18
TNăm
Tân Tỵ · 8/12 âm
Trực Định · Sao Đẩu · Ngọc Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
9
RẤT TỐT
1
THai
Giáp Tý · 20/11 âm
Trực Kiến · Sao Tất · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
8.5
RẤT TỐT
24
TTư
Đinh Hợi · 14/12 âm
Trực Khai · Sao Bích · Minh Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
8.5
RẤT TỐT
27
TBảy
Canh Dần · 17/12 âm
Trực Trừ · Sao Vị · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
8
RẤT TỐT
11
TNăm
Giáp Tuất · 1/12 âm
Trực Thu · Sao Giác · Thanh Long
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
7.5
TỐT
12
TSáu
Ất Hợi · 2/12 âm
Trực Khai · Sao Cang · Minh Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
7.5
TỐT
4
TNăm
Đinh Mão · 23/11 âm
Trực Bình · Sao Tỉnh · Ngọc Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
7
TỐT
Điểm cầu tài của mọi ngày tháng 1/2024
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai 1/1 | 20/11 | Giáp Tý | Kiến | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tất (sao tốt) | 8.5 |
| Thứ Ba 2/1 | 21/11 | Ất Sửu | Trừ | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chủy (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật | 4 |
| Thứ Tư 3/1 | 22/11 | Bính Dần | Mãn | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc cầu tài | 5 |
| Thứ Năm 4/1 | 23/11 | Đinh Mão | Bình | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 7 |
| Thứ Sáu 5/1 | 24/11 | Mậu Thìn | Định | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Quỷ (sao xấu) | 3 |
| Thứ Bảy 6/1 | 25/11 | Kỷ Tỵ | Định | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Liễu (sao xấu) | 7 |
| Chủ Nhật 7/1 | 26/11 | Canh Ngọ | Chấp | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu) | 2 |
| Thứ Hai 8/1 | 27/11 | Tân Mùi | Phá | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 1 |
| Thứ Ba 9/1 | 28/11 | Nhâm Thân | Nguy | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Dực (sao xấu) | 5 |
| Thứ Tư 10/1 | 29/11 | Quý Dậu | Thành | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Thành hợp việc cầu tài | 7 |
| Thứ Năm 11/1 | 1/12 | Giáp Tuất | Thu | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Giác (sao tốt) | 7.5 |
| Thứ Sáu 12/1 | 2/12 | Ất Hợi | Khai | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Cang (sao xấu) | 7.5 |
| Thứ Bảy 13/1 | 3/12 | Bính Tý | Bế | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 0 |
| Chủ Nhật 14/1 | 4/12 | Đinh Sửu | Kiến | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Phòng (sao tốt) | 4.5 |
| Thứ Hai 15/1 | 5/12 | Mậu Dần | Trừ | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 5 |
| Thứ Ba 16/1 | 6/12 | Kỷ Mão | Mãn | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc cầu tài | 10 |
| Thứ Tư 17/1 | 7/12 | Canh Thìn | Bình | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 2.5 |
| Thứ Năm 18/1 | 8/12 | Tân Tỵ | Định | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Đẩu (sao tốt) | 9 |
| Thứ Sáu 19/1 | 9/12 | Nhâm Ngọ | Chấp | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu) | 2 |
| Thứ Bảy 20/1 | 10/12 | Quý Mùi | Phá | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Nữ (sao xấu) | 0.5 |
| Chủ Nhật 21/1 | 11/12 | Giáp Thân | Nguy | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Hư (sao xấu) | 5 |
| Thứ Hai 22/1 | 12/12 | Ất Dậu | Thành | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Thành hợp việc cầu tài | 5 |
| Thứ Ba 23/1 | 13/12 | Bính Tuất | Thu | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 6 |
| Thứ Tư 24/1 | 14/12 | Đinh Hợi | Khai | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 8.5 |
| Thứ Năm 25/1 | 15/12 | Mậu Tý | Bế | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Khuê (sao xấu) | 1 |
| Thứ Sáu 26/1 | 16/12 | Kỷ Sửu | Kiến | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Lâu (sao tốt) | 4.5 |
| Thứ Bảy 27/1 | 17/12 | Canh Dần | Trừ | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt) | 8 |
| Chủ Nhật 28/1 | 18/12 | Tân Mão | Mãn | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc cầu tài | 7 |
| Thứ Hai 29/1 | 19/12 | Nhâm Thìn | Bình | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật | 2 |
| Thứ Ba 30/1 | 20/12 | Quý Tỵ | Định | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Chủy (sao xấu) | 7 |
| Thứ Tư 31/1 | 21/12 | Giáp Ngọ | Chấp | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt) | 4 |
