Ngày Tốt Cầu tài Tháng 11/2031

Tháng 11/2031 có 11 ngày đẹp để cầu tài lộc, đầu tư, mở sổ tiết kiệm, nhập kho. Tốt nhất là Thứ Năm 27/11, Thứ Bảy 15/11, Thứ Sáu 21/11.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm cầu tài của mọi ngày tháng 11/2031

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Bảy 1/1117/9Ất TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Liễu (sao xấu)5
Chủ Nhật 2/1118/9Bính NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc cầu tài3.5
Thứ Hai 3/1119/9Đinh MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt)3.5
Thứ Ba 4/1120/9Mậu ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Dực (sao xấu)7.5
Thứ Tư 5/1121/9Kỷ DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Chẩn (sao tốt)7
Thứ Năm 6/1122/9Canh TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương3
Thứ Sáu 7/1123/9Tân HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5.5
Thứ Bảy 8/1124/9Nhâm TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu)2
Chủ Nhật 9/1125/9Quý SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Phòng (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Mãn hợp việc cầu tài8.5
Thứ Hai 10/1126/9Giáp DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tâm (sao xấu)2
Thứ Ba 11/1127/9Ất MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Tư 12/1128/9Bính ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Cơ (sao tốt)8
Thứ Năm 13/1129/9Đinh TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Đẩu (sao tốt)2.5
Thứ Sáu 14/1130/9Mậu NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Ngưu (sao xấu)5
Thứ Bảy 15/111/10Kỷ MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Thành hợp việc cầu tài9
Chủ Nhật 16/112/10Canh ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu)1.5
Thứ Hai 17/113/10Tân DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương2
Thứ Ba 18/114/10Nhâm TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Thất (sao tốt)7
Thứ Tư 19/115/10Quý HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7.5
Thứ Năm 20/116/10Giáp TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu)2
Thứ Sáu 21/117/10Ất SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc cầu tài9
Thứ Bảy 22/118/10Bính DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt)4
Chủ Nhật 23/119/10Đinh MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Mão (sao xấu)3
Thứ Hai 24/1110/10Mậu ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tất (sao tốt)8
Thứ Ba 25/1111/10Kỷ TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Chủy (sao xấu)0.5
Thứ Tư 26/1112/10Canh NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Sâm (sao tốt)7
Thứ Năm 27/1113/10Tân MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc cầu tài9.5
Thứ Sáu 28/1114/10Nhâm ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ0.5
Thứ Bảy 29/1115/10Quý DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Liễu (sao xấu)3.5
Chủ Nhật 30/1116/10Giáp TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Tinh (sao xấu)5