Ngày Tốt Cầu tài Tháng 11/2027

Tháng 11/2027 có 10 ngày đẹp để cầu tài lộc, đầu tư, mở sổ tiết kiệm, nhập kho. Tốt nhất là Thứ Năm 18/11, Thứ Hai 1/11, Thứ Tư 24/11.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm cầu tài của mọi ngày tháng 11/2027

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/114/10Giáp ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt)9.5
Thứ Ba 2/115/10Ất DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ4
Thứ Tư 3/116/10Bính TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Sâm (sao tốt)4.5
Thứ Năm 4/117/10Đinh HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Sáu 5/118/10Mậu TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc cầu tài4.5
Thứ Bảy 6/119/10Kỷ SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Liễu (sao xấu)2
Chủ Nhật 7/1110/10Canh DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu)2
Thứ Hai 8/1111/10Tân MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Trương (sao tốt)5
Thứ Ba 9/1112/10Nhâm ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu)6
Thứ Tư 10/1113/10Quý TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương1
Thứ Năm 11/1114/10Giáp NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ6
Thứ Sáu 12/1115/10Ất MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Cang (sao xấu) · Trực Thành hợp việc cầu tài9
Thứ Bảy 13/1116/10Bính ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu)1.5
Chủ Nhật 14/1117/10Đinh DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt)5.5
Thứ Hai 15/1118/10Mậu TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Ba 16/1119/10Kỷ HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Vĩ (sao tốt)8.5
Thứ Tư 17/1120/10Canh TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt)4
Thứ Năm 18/1121/10Tân SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc cầu tài10
Thứ Sáu 19/1122/10Nhâm DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Bảy 20/1123/10Quý MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật0
Chủ Nhật 21/1124/10Giáp ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu)6
Thứ Hai 22/1125/10Ất TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Nguy (sao xấu)0.5
Thứ Ba 23/1126/10Bính NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Thất (sao tốt)7
Thứ Tư 24/1127/10Đinh MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc cầu tài9.5
Thứ Năm 25/1128/10Mậu ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu)1.5
Thứ Sáu 26/1129/10Kỷ DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Lâu (sao tốt)5.5
Thứ Bảy 27/1130/10Canh TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Vị (sao tốt)7
Chủ Nhật 28/111/11Tân HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Mão (sao xấu)6.5
Thứ Hai 29/112/11Nhâm TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt)4
Thứ Ba 30/113/11Quý SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc cầu tài7